incautious

[Mỹ]/ɪn'kɔːʃəs/
[Anh]/ɪn'kɔʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu thận trọng

Câu ví dụ

he blames incautious borrowing during the boom.

anh ta đổ lỗi cho việc vay mượn cẩu thả trong thời kỳ bùng nổ.

It was an incautious decision to invest all his savings in one risky stock.

Đó là một quyết định bất cẩn khi đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của anh ấy vào một cổ phiếu rủi ro.

She regretted her incautious words as soon as they left her mouth.

Cô ấy hối hận về những lời nói bất cẩn của mình ngay khi chúng rời khỏi miệng cô.

His incautious behavior led to a serious accident.

Hành vi bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến một vụ tai nạn nghiêm trọng.

The incautious driver caused a traffic jam on the highway.

Người lái xe bất cẩn đã gây ra ùn tắc giao thông trên đường cao tốc.

Being incautious with your personal information online can lead to identity theft.

Việc bất cẩn với thông tin cá nhân của bạn trực tuyến có thể dẫn đến đánh cắp danh tính.

The incautious hiker wandered off the trail and got lost in the forest.

Người đi bộ đường dài bất cẩn đã lạc khỏi con đường mòn và bị lạc trong rừng.

She made an incautious promise without thinking about the consequences.

Cô ấy đưa ra một lời hứa bất cẩn mà không nghĩ về hậu quả.

An incautious response to the email led to a security breach.

Một phản hồi bất cẩn với email đã dẫn đến vi phạm bảo mật.

The incautious handling of chemicals resulted in a laboratory accident.

Việc xử lý hóa chất bất cẩn đã dẫn đến một vụ tai nạn trong phòng thí nghiệm.

Incautious driving in bad weather conditions can be dangerous.

Lái xe bất cẩn trong điều kiện thời tiết xấu có thể nguy hiểm.

Ví dụ thực tế

The footpaths were all firm, and led to no places of danger, nor are infants themselves incautious when alone in then pastimes.

Những con đường mòn đều vững chắc và không dẫn đến nơi nguy hiểm, và trẻ em cũng không cẩn thận khi ở một mình trong những trò chơi của chúng.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

'The innocent are so very incautious.

'Những người vô tội thật sự rất thiếu cẩn trọng.

Nguồn: Magician

Palgrave was always extreme; his language was incautious — violent!

Palgrave luôn luôn cực đoan; ngôn ngữ của anh ta thiếu cẩn trọng - bạo lực!

Nguồn: The Education of Henry Adams (Part Two)

'O I am lost! ' said Viviette, seizing his arm. 'Why was I so incautious'?

'Ôi, tôi đã lạc! ' Viviette nói, tóm lấy tay anh ta. 'Tại sao tôi lại thiếu cẩn trọng như vậy?'

Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)

It's because at thirty, we couldn't understand how our romantic tastes had been formed by our family histories that we embarked on an incautious relationship that spoilt multiple lives.

Mọi chuyện là khi ba mươi tuổi, chúng tôi không thể hiểu tại sao gu lãng mạn của chúng tôi lại hình thành từ những câu chuyện gia đình mà chúng tôi đã bắt đầu một mối quan hệ thiếu cẩn trọng làm hỏng nhiều cuộc đời.

Nguồn: The school of life

Whatever was morbid in his mind and experience she ignored; and thereby kept their intercourse healthy, by the incautious, but, as it were, heaven-directed freedom of her whole conduct.

Cô ấy bỏ qua bất cứ điều gì u ám trong tâm trí và kinh nghiệm của anh ta; và bằng cách đó, cô ấy giữ cho mối quan hệ của họ lành mạnh, bởi sự thiếu cẩn trọng, nhưng như thể, sự tự do được định hướng bởi thiên đàng trong toàn bộ hành vi của cô ấy.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)

We become properly moral, and properly adult, when we understand that we may all, whoever we may be, ruin someone's day, and on occasion, through a few incautious and misplaced words, their life.

Chúng ta trở nên đúng đắn về mặt đạo đức và đúng đắn về mặt trưởng thành khi chúng ta hiểu rằng tất cả chúng ta, bất kể ai, đều có thể phá hỏng một ngày của ai đó, và đôi khi, chỉ bằng một vài lời nói thiếu cẩn trọng và đặt sai chỗ, cuộc đời của họ.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading July 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay