incommensurable

[Mỹ]/ˌɪnkə'menʃ(ə)rəb(ə)l/
[Anh]/ˌɪnkə'mɛnʃərəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể so sánh, không phù hợp để so sánh.

Câu ví dụ

We may adhere to the conception of incommensurability, at the same time we could understand the incommensurable theories.

Chúng ta có thể tuân thủ khái niệm về sự không thể so sánh, đồng thời chúng ta có thể hiểu các lý thuyết không thể so sánh.

The difference in their opinions was incommensurable.

Sự khác biệt trong quan điểm của họ là không thể so sánh được.

The value of art and money is incommensurable.

Giá trị của nghệ thuật và tiền bạc là không thể so sánh được.

Their love for each other was incommensurable.

Tình yêu của họ dành cho nhau là không thể so sánh được.

The complexity of the situation was incommensurable with their resources.

Độ phức tạp của tình hình là không thể so sánh được với nguồn lực của họ.

The beauty of nature is incommensurable.

Vẻ đẹp của thiên nhiên là không thể so sánh được.

The scale of the disaster was incommensurable with the preparedness of the authorities.

Quy mô của thảm họa là không thể so sánh được với sự chuẩn bị của các nhà chức trách.

The joy she felt was incommensurable with words.

Niềm vui cô cảm thấy là không thể diễn tả bằng lời.

The depth of his grief was incommensurable.

Độ sâu của nỗi đau của anh ấy là không thể so sánh được.

The impact of the pandemic on the economy was incommensurable.

Tác động của đại dịch đối với nền kinh tế là không thể so sánh được.

The level of trust between them was incommensurable.

Mức độ tin tưởng giữa họ là không thể so sánh được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay