incalculable

[Mỹ]/ɪn'kælkjʊləb(ə)l/
[Anh]/ɪn'kælkjələbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể tính toán hoặc ước lượng; không thể dự đoán hoặc nhìn thấy trước

Câu ví dụ

an archive of incalculable value.

một kho lưu trữ có giá trị vô cùng lớn.

the cost is incalculable but colossal.

Chi phí là không thể tính toán nhưng rất lớn.

a mass of incalculable figures.

một khối lượng những con số không thể tính toán được.

inestimable damage.See Synonyms at incalculable

thiệt hại vô giá. Xem Từ đồng nghĩa tại incalculable

measureless happiness.See Synonyms at incalculable

niềm vui vô hạn. Xem Từ đồng nghĩa tại incalculable

The war caused incalculable loss.

Chiến tranh đã gây ra những thiệt hại không thể tính toán được.

He has an incalculable disposition.

Anh ấy có một tính cách không thể đoán trước được.

sempiternal truth. See also Synonyms at incalculable finite

sự thật vĩnh cửu. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại không thể tính toán h hữu

This necklace isn’t worth anything in money terms, but its worth to me is incalculable.

Dây chuyền này không có giá trị gì về tiền bạc, nhưng giá trị của nó đối với tôi là vô giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay