The view from the top of the mountain is incomparably beautiful.
Khung cảnh từ đỉnh núi thật sự vô cùng tuyệt đẹp.
She is incomparably talented in playing the piano.
Cô ấy có tài năng chơi piano vô cùng xuất sắc.
His skills in cooking are incomparably better than mine.
Kỹ năng nấu ăn của anh ấy tốt hơn hẳn so với của tôi.
The singer's voice is incomparably powerful and moving.
Giọng hát của ca sĩ mạnh mẽ và đầy cảm xúc một cách vô song.
The new smartphone is incomparably faster than the old model.
Chiếc điện thoại thông minh mới nhanh hơn nhiều so với kiểu máy cũ.
The athlete's dedication to training is incomparably strong.
Sự tận tâm của vận động viên với việc tập luyện vô cùng mạnh mẽ.
She has an incomparably positive attitude towards life.
Cô ấy có thái độ tích cực vô cùng đối với cuộc sống.
The designer's creativity is incomparably innovative.
Sự sáng tạo của nhà thiết kế vô cùng đổi mới.
The quality of this product is incomparably high.
Chất lượng của sản phẩm này cao hơn hẳn.
His generosity is incomparably greater than anyone else's.
Sự hào phóng của anh ấy lớn hơn bất kỳ ai khác.
It's incomparably better than traditional amusement equipment in these ways.
Nó vượt trội hơn hẳn so với các thiết bị giải trí truyền thống theo nhiều cách.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyWe are re-discovering China's incomparably rich cultural heritage, as well as its immense economic potential.
Chúng tôi đang tái khám phá di sản văn hóa vô cùng phong phú của Trung Quốc, cũng như tiềm năng kinh tế to lớn của nó.
Nguồn: Lin Chaolun's Practical Interpretation Practice NotesLu Xun received it from Mama Chang's hands along with her incomparably deep affection for him.
Lu Xun nhận được nó từ tay bà Chang cùng với tình cảm sâu sắc vô cùng của bà ấy dành cho anh.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1Dr. Kahan's faction believes the continuation of life alone is incomparably valuable.
Phe phái của Tiến sĩ Kahan tin rằng việc tiếp tục cuộc sống là vô cùng quý giá.
Nguồn: TED-Ed (video version)Though incomparably the greatest of the American steel companies, the Carnegie Steel Company by no means monopolized the field.
Mặc dù là công ty thép lớn nhất của Mỹ, Công ty thép Carnegie tuyệt đối không hề độc quyền trong lĩnh vực này.
Nguồn: The Era of Big BusinessHetch Hetchy is bounded in the same way though its head rock is incomparably less wonderful and sublime in form.
Hetch Hetchy được bao quanh theo cùng một cách, mặc dù đá đầu của nó kém kỳ diệu và tráng lệ hơn hẳn.
Nguồn: YosemiteIn fact, he goes so far as to say that justice is the most sacred part and the most incomparably binding part of morality.
Trên thực tế, ông ta còn nói rằng công lý là phần thiêng liêng nhất và ràng buộc nhất vô cùng của đạo đức.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"These servants of Lipsius were two men and a woman, and the woman was incomparably the most subtle and the most deadly.
Những người hầu của Lipsius là hai người đàn ông và một người phụ nữ, và người phụ nữ là xảo quyệt và nguy hiểm nhất vô cùng.
Nguồn: Three mysterious peopleThe dialogue of these two lovers was incomparably humourous. Without suspecting it, they were animated by mutual sentiments of the most vivid hate.
Cuộc đối thoại của hai người yêu này vô cùng hài hước. Không hề nghi ngờ, họ bị thúc đẩy bởi những cảm xúc căm ghét lẫn nhau mãnh liệt nhất.
Nguồn: The Red and the Black (Part Three)But still, he considers justice grounded on utility to be what he calls " the chief part and incomparably, the most sacred and binding part of all morality."
Nhưng vẫn vậy, ông ta coi công lý dựa trên tính hữu ích là điều mà ông ta gọi là
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"The view from the top of the mountain is incomparably beautiful.
Khung cảnh từ đỉnh núi thật sự vô cùng tuyệt đẹp.
She is incomparably talented in playing the piano.
Cô ấy có tài năng chơi piano vô cùng xuất sắc.
His skills in cooking are incomparably better than mine.
Kỹ năng nấu ăn của anh ấy tốt hơn hẳn so với của tôi.
The singer's voice is incomparably powerful and moving.
Giọng hát của ca sĩ mạnh mẽ và đầy cảm xúc một cách vô song.
The new smartphone is incomparably faster than the old model.
Chiếc điện thoại thông minh mới nhanh hơn nhiều so với kiểu máy cũ.
The athlete's dedication to training is incomparably strong.
Sự tận tâm của vận động viên với việc tập luyện vô cùng mạnh mẽ.
She has an incomparably positive attitude towards life.
Cô ấy có thái độ tích cực vô cùng đối với cuộc sống.
The designer's creativity is incomparably innovative.
Sự sáng tạo của nhà thiết kế vô cùng đổi mới.
The quality of this product is incomparably high.
Chất lượng của sản phẩm này cao hơn hẳn.
His generosity is incomparably greater than anyone else's.
Sự hào phóng của anh ấy lớn hơn bất kỳ ai khác.
It's incomparably better than traditional amusement equipment in these ways.
Nó vượt trội hơn hẳn so với các thiết bị giải trí truyền thống theo nhiều cách.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyWe are re-discovering China's incomparably rich cultural heritage, as well as its immense economic potential.
Chúng tôi đang tái khám phá di sản văn hóa vô cùng phong phú của Trung Quốc, cũng như tiềm năng kinh tế to lớn của nó.
Nguồn: Lin Chaolun's Practical Interpretation Practice NotesLu Xun received it from Mama Chang's hands along with her incomparably deep affection for him.
Lu Xun nhận được nó từ tay bà Chang cùng với tình cảm sâu sắc vô cùng của bà ấy dành cho anh.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1Dr. Kahan's faction believes the continuation of life alone is incomparably valuable.
Phe phái của Tiến sĩ Kahan tin rằng việc tiếp tục cuộc sống là vô cùng quý giá.
Nguồn: TED-Ed (video version)Though incomparably the greatest of the American steel companies, the Carnegie Steel Company by no means monopolized the field.
Mặc dù là công ty thép lớn nhất của Mỹ, Công ty thép Carnegie tuyệt đối không hề độc quyền trong lĩnh vực này.
Nguồn: The Era of Big BusinessHetch Hetchy is bounded in the same way though its head rock is incomparably less wonderful and sublime in form.
Hetch Hetchy được bao quanh theo cùng một cách, mặc dù đá đầu của nó kém kỳ diệu và tráng lệ hơn hẳn.
Nguồn: YosemiteIn fact, he goes so far as to say that justice is the most sacred part and the most incomparably binding part of morality.
Trên thực tế, ông ta còn nói rằng công lý là phần thiêng liêng nhất và ràng buộc nhất vô cùng của đạo đức.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"These servants of Lipsius were two men and a woman, and the woman was incomparably the most subtle and the most deadly.
Những người hầu của Lipsius là hai người đàn ông và một người phụ nữ, và người phụ nữ là xảo quyệt và nguy hiểm nhất vô cùng.
Nguồn: Three mysterious peopleThe dialogue of these two lovers was incomparably humourous. Without suspecting it, they were animated by mutual sentiments of the most vivid hate.
Cuộc đối thoại của hai người yêu này vô cùng hài hước. Không hề nghi ngờ, họ bị thúc đẩy bởi những cảm xúc căm ghét lẫn nhau mãnh liệt nhất.
Nguồn: The Red and the Black (Part Three)But still, he considers justice grounded on utility to be what he calls " the chief part and incomparably, the most sacred and binding part of all morality."
Nhưng vẫn vậy, ông ta coi công lý dựa trên tính hữu ích là điều mà ông ta gọi là
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay