incompressibility

[Mỹ]/[ˌɪn.kəmˈpres.ə.bɪ.lɪ.ti]/
[Anh]/[ˌɪn.kəmˈpres.ə.bɪ.lɪ.ti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất không thể bị nén; tính chất của chất lỏng chống lại sự nén; trạng thái không thể nén được.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

incompressibility limits

Giới hạn không nén được

demonstrating incompressibility

Chứng minh tính không nén được

assessing incompressibility

Đánh giá tính không nén được

exploiting incompressibility

Tận dụng tính không nén được

due to incompressibility

Do tính không nén được

analyzing incompressibility

Phân tích tính không nén được

considering incompressibility

Xem xét tính không nén được

modeling incompressibility

Mô hình hóa tính không nén được

effects of incompressibility

Tác động của tính không nén được

investigating incompressibility

Nghiên cứu tính không nén được

Câu ví dụ

the fluid's incompressibility allows for efficient power transmission in hydraulic systems.

Tính không nén được của chất lỏng cho phép truyền công suất hiệu quả trong hệ thống thủy lực.

we exploited the incompressibility of water to design a robust hydraulic jack.

Chúng tôi tận dụng tính không nén được của nước để thiết kế một cái kích thủy lực chắc chắn.

incompressibility is a key property for accurate simulation of fluid dynamics.

Tính không nén được là một đặc tính quan trọng cho việc mô phỏng chính xác động lực học chất lỏng.

the incompressibility of the material is crucial for its use in molds.

Tính không nén được của vật liệu là rất quan trọng cho việc sử dụng nó trong khuôn.

understanding incompressibility is vital for designing hydraulic actuators.

Hiểu biết về tính không nén được là rất cần thiết cho việc thiết kế các bộ chấp hành thủy lực.

the incompressibility of the fluid ensures consistent pressure throughout the system.

Tính không nén được của chất lỏng đảm bảo áp suất ổn định trên toàn hệ thống.

we measured the incompressibility of the polymer under high pressure.

Chúng tôi đã đo tính không nén được của polymer dưới áp suất cao.

the incompressibility of the fluid is essential for accurate numerical modeling.

Tính không nén được của chất lỏng là cần thiết cho mô hình hóa số chính xác.

the system relies on the incompressibility of the working fluid for stable operation.

Hệ thống dựa vào tính không nén được của chất lỏng làm việc để vận hành ổn định.

we investigated the effect of temperature on the fluid's incompressibility.

Chúng tôi đã nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính không nén được của chất lỏng.

the incompressibility of the fluid is a fundamental assumption in many engineering calculations.

Tính không nén được của chất lỏng là một giả định cơ bản trong nhiều tính toán kỹ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay