uncompressibility

[Mỹ]//ˌʌn.kəmˌpres.əˈbɪl.ɪ.ti//
[Anh]//ˌʌn.kəmˌpres.əˈbɪl.ə.ti//

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể nén được; khả năng kháng nén; (vật lý/kỹ thuật) tính chất của chất liệu hoặc chất lỏng mà thể tích thay đổi rất ít dưới áp suất tác dụng; (tin học) đặc điểm của dữ liệu không thể giảm kích thước bằng các thuật toán nén mà không gây mất mát hoặc giảm thêm.

Cụm từ & Cách kết hợp

high uncompressibility

Tính không nén cao

low uncompressibility

Tính không nén thấp

uncompressibility factor

Yếu tố không nén

uncompressibility coefficient

Hệ số không nén

fluid uncompressibility

Tính không nén của chất lỏng

material uncompressibility

Tính không nén của vật liệu

Câu ví dụ

the uncompressibility of raw sensor logs makes long-term storage expensive.

Tính không nén được của các nhật ký cảm biến thô khiến việc lưu trữ dài hạn trở nên tốn kém.

we measured the uncompressibility of the dataset under gzip and zstd.

Chúng tôi đã đo lường tính không nén được của bộ dữ liệu dưới gzip và zstd.

uncompressibility is a key property when choosing an encoding for telemetry.

Tính không nén được là một đặc tính quan trọng khi chọn mã hóa cho telemetry.

the uncompressibility of encrypted traffic is expected by design.

Tính không nén được của lưu lượng mạng được mã hóa là điều được kỳ vọng theo thiết kế.

high uncompressibility often indicates the data is already randomized.

Tính không nén được cao thường cho thấy dữ liệu đã được ngẫu nhiên hóa.

to reduce uncompressibility, we applied delta encoding before compression.

Để giảm tính không nén được, chúng tôi đã áp dụng mã hóa delta trước khi nén.

the report highlights uncompressibility as a risk for bandwidth planning.

Báo cáo nhấn mạnh tính không nén được là một rủi ro đối với việc lập kế hoạch băng thông.

unexpected uncompressibility in the logs pointed to a misconfigured serializer.

Tính không nén được bất ngờ trong các nhật ký chỉ ra một trình tuần tự hóa được cấu hình sai.

we improved throughput by detecting uncompressibility and skipping compression.

Chúng tôi đã cải thiện tốc độ truyền dữ liệu bằng cách phát hiện tính không nén được và bỏ qua việc nén.

the uncompressibility of the archive grew after we switched to a binary format.

Tính không nén được của kho lưu trữ tăng lên sau khi chúng tôi chuyển sang định dạng nhị phân.

analysts compared uncompressibility across regions to explain cost differences.

Các nhà phân tích so sánh tính không nén được giữa các khu vực để giải thích sự khác biệt về chi phí.

we tested for uncompressibility to prevent wasting cpu on futile compression.

Chúng tôi đã kiểm tra tính không nén được để tránh lãng phí CPU cho việc nén vô ích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay