incorrectnesses

[Mỹ]/ˌɪnkəˈrektnɪsɪz/
[Anh]/ˌɪnkəˈrɛktnɪsɪz/

Dịch

n. các trường hợp sai lầm; lỗi hoặc sai sót; tính chất hoặc trạng thái sai trái.

Cụm từ & Cách kết hợp

grammatical incorrectness

sai ngữ pháp

factual incorrectness

sai sự kiện

obvious incorrectness

sai rõ ràng

minor incorrectness

sai nhỏ

point out incorrectness

chỉ ra sai sót

correct incorrectness

sửa lỗi sai

several incorrectnesses

một vài sai sót

many incorrectnesses

nhiều sai sót

structural incorrectness

sai cấu trúc

historical incorrectness

sai lịch sử

Câu ví dụ

the editor pointed out several grammatical incorrectnesses in the manuscript.

Người biên tập đã chỉ ra một số lỗi ngữ pháp trong bản thảo.

students should identify and correct any incorrectnesses in their work.

Học sinh nên nhận biết và sửa chữa bất kỳ lỗi nào trong bài làm của mình.

the report contains numerous factual incorrectnesses that need revision.

Báo cáo chứa nhiều lỗi về mặt sự kiện cần được sửa chữa.

teachers often notice minor incorrectnesses in spelling and punctuation.

Giáo viên thường chú ý đến những lỗi nhỏ về chính tả và dấu câu.

the algorithm can detect even subtle incorrectnesses in data analysis.

Thuật toán có thể phát hiện cả những lỗi tinh tế trong phân tích dữ liệu.

researchers must avoid any scientific incorrectnesses in their findings.

Nghiên cứu viên phải tránh mọi lỗi khoa học trong kết quả nghiên cứu của họ.

the article has obvious incorrectnesses that undermine its credibility.

Bài viết có những lỗi rõ ràng làm giảm tính thuyết phục của nó.

quality control helps eliminate production incorrectnesses in manufacturing.

Quy trình kiểm soát chất lượng giúp loại bỏ các lỗi sản xuất trong ngành chế tạo.

copyeditors are trained to spot structural incorrectnesses in texts.

Các biên tập viên được đào tạo để phát hiện các lỗi cấu trúc trong văn bản.

the examination revealed significant mathematical incorrectnesses in calculations.

Kiểm tra đã phơi bày những lỗi toán học đáng kể trong các phép tính.

historical incorrectnesses in films can mislead audiences about events.

Các lỗi lịch sử trong phim có thể làm cho khán giả hiểu sai về các sự kiện.

the software automatically flags syntax incorrectnesses in programming code.

Phần mềm tự động đánh dấu các lỗi cú pháp trong mã lập trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay