He is incorrigibly late for every meeting.
Anh ấy luôn trễ giờ họp một cách không thể sửa chữa được.
She is incorrigibly optimistic about the future.
Cô ấy lạc quan về tương lai một cách không thể sửa chữa được.
The child is incorrigibly mischievous.
Đứa trẻ nghịch ngợm một cách không thể sửa chữa được.
He is incorrigibly messy and disorganized.
Anh ấy lộn xộn và thiếu tổ chức một cách không thể sửa chữa được.
She is incorrigibly stubborn and refuses to listen to advice.
Cô ấy bướng bỉnh và không chịu nghe lời khuyên một cách không thể sửa chữa được.
The old man is incorrigibly grumpy and complains all the time.
Ông lão hay cáu kỉnh và phàn nàn cả ngày một cách không thể sửa chữa được.
His incorrigibly bad habits have caused him many problems.
Những thói quen xấu không thể sửa chữa của anh ấy đã gây ra nhiều vấn đề cho anh ấy.
She is incorrigibly messy and never cleans up after herself.
Cô ấy lộn xộn và không bao giờ dọn dẹp sau khi đã dùng một cách không thể sửa chữa được.
The student is incorrigibly lazy and never completes assignments on time.
Sinh viên lười biếng và không bao giờ hoàn thành bài tập đúng hạn một cách không thể sửa chữa được.
Her behavior is incorrigibly rude and disrespectful towards others.
Hành vi của cô ấy thô lỗ và thiếu tôn trọng người khác một cách không thể sửa chữa được.
He is incorrigibly late for every meeting.
Anh ấy luôn trễ giờ họp một cách không thể sửa chữa được.
She is incorrigibly optimistic about the future.
Cô ấy lạc quan về tương lai một cách không thể sửa chữa được.
The child is incorrigibly mischievous.
Đứa trẻ nghịch ngợm một cách không thể sửa chữa được.
He is incorrigibly messy and disorganized.
Anh ấy lộn xộn và thiếu tổ chức một cách không thể sửa chữa được.
She is incorrigibly stubborn and refuses to listen to advice.
Cô ấy bướng bỉnh và không chịu nghe lời khuyên một cách không thể sửa chữa được.
The old man is incorrigibly grumpy and complains all the time.
Ông lão hay cáu kỉnh và phàn nàn cả ngày một cách không thể sửa chữa được.
His incorrigibly bad habits have caused him many problems.
Những thói quen xấu không thể sửa chữa của anh ấy đã gây ra nhiều vấn đề cho anh ấy.
She is incorrigibly messy and never cleans up after herself.
Cô ấy lộn xộn và không bao giờ dọn dẹp sau khi đã dùng một cách không thể sửa chữa được.
The student is incorrigibly lazy and never completes assignments on time.
Sinh viên lười biếng và không bao giờ hoàn thành bài tập đúng hạn một cách không thể sửa chữa được.
Her behavior is incorrigibly rude and disrespectful towards others.
Hành vi của cô ấy thô lỗ và thiếu tôn trọng người khác một cách không thể sửa chữa được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay