independents

[Mỹ]/ˌɪndɪˈpɛndənts/
[Anh]/ˌɪndəˈpɛndənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc thực thể không liên kết với một đảng chính trị; cá nhân tự lập hoặc tự chủ; những thứ không liên quan hoặc không kết nối

Cụm từ & Cách kết hợp

independents only

chỉ người độc lập

independents vote

người độc lập bỏ phiếu

independents rise

người độc lập trỗi dậy

independents unite

người độc lập đoàn kết

independents matter

người độc lập có nghĩa

independents first

người độc lập trước tiên

independents speak

người độc lập lên tiếng

independents lead

người độc lập dẫn đầu

independents support

người độc lập ủng hộ

independents challenge

người độc lập thách thức

Câu ví dụ

many independents are running for office this election season.

Nhiều ứng cử viên độc lập đang tranh cử vào các vị trí trong mùa bầu cử này.

independents often have different views than party members.

Các ứng cử viên độc lập thường có quan điểm khác biệt so với các thành viên đảng.

voters are increasingly supporting independents in local elections.

Người dân ngày càng ủng hộ các ứng cử viên độc lập trong các cuộc bầu cử địa phương.

independents can play a crucial role in tight races.

Các ứng cử viên độc lập có thể đóng vai trò quan trọng trong các cuộc đua sít sao.

many independents prioritize issues over party loyalty.

Nhiều ứng cử viên độc lập ưu tiên các vấn đề hơn lòng trung thành với đảng.

independents often appeal to moderate voters.

Các ứng cử viên độc lập thường thu hút những người bỏ phiếu ôn hòa.

some independents have formed coalitions to increase their influence.

Một số ứng cử viên độc lập đã thành lập các liên minh để tăng cường ảnh hưởng của họ.

independents can disrupt the traditional two-party system.

Các ứng cử viên độc lập có thể phá vỡ hệ thống hai đảng truyền thống.

many independents focus on grassroots campaigning.

Nhiều ứng cử viên độc lập tập trung vào các hoạt động vận động tranh cử từ cơ sở.

independents often attract voters disillusioned with major parties.

Các ứng cử viên độc lập thường thu hút những người bỏ phiếu thất vọng với các đảng lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay