indescribable

[Mỹ]/ɪndɪ'skraɪbəb(ə)l/
[Anh]/ˌɪndɪ'skraɪbəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể mô tả hoặc nắm bắt bằng lời.

Câu ví dụ

most prisoners suffered indescribable hardship.

hầu hết tù nhân phải chịu đựng những khó khăn không thể diễn tả bằng lời.

experienced indescribable delight.See Synonyms at unspeakable

đã trải qua niềm vui không thể diễn tả bằng lời. Xem Từ đồng nghĩa tại unspeakable

when June came the grasses headed out and turned brown, and the hills turned a brown which was not brown but a gold anad saffron and redan indescribable color.

khi tháng Sáu đến, cỏ trổ hạt và chuyển sang màu nâu, và những ngọn đồi chuyển sang màu nâu, nhưng không phải màu nâu mà là màu vàng và saffron và một màu không thể diễn tả bằng lời.

Ví dụ thực tế

The -- the damage here is indescribable.

Sự thiệt hại ở đây thật khó để diễn tả.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2021

" Thomasin! " he exclaimed in an indescribable tone of disappointment.

" Thomasin! " anh thốt lên với một giọng thất vọng khó tả.

Nguồn: Returning Home

My world is full of colors; some colors are indescribable.

Thế giới của tôi tràn ngập màu sắc; một số màu sắc khó có thể diễn tả.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

Oh, it was a scene of woe and fear inconceivable and indescribable!

Ôi, đó là một cảnh tượng đau thương và kinh hoàng không thể tưởng tượng và khó có thể diễn tả!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

His face, ordinarily so emotionless, was stamped with indescribable astonishment.

Khuôn mặt anh ta, vốn dĩ vô cảm, đã thể hiện sự kinh ngạc khó tả.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

If someone describes something to you as indescribable, didn't they just describe it.

Nếu ai đó mô tả một điều gì đó với bạn là khó diễn tả, chẳng phải họ vừa mới mô tả nó sao?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

This organic process, often leading to moments of extraordinary self-discovery, is of an indescribable fascination.

Quy trình tự nhiên này, thường dẫn đến những khoảnh khắc khám phá bản thân phi thường, là một sự hấp dẫn khó tả.

Nguồn: New Concept American English Edition Book 4

It was an unspeakable, indescribable, unqualifiable and — the word hardly exists, but no matter — immemorable horror.

Đó là một sự kinh hoàng khó diễn tả, không thể diễn tả bằng lời, không thể định lượng và - từ ngữ hầu như không tồn tại, nhưng thôi - không thể quên.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Their injuries are indescribable. One had his hand blown off. It was all so horrific. BBC News.

Những vết thương của họ thật khó tả. Một người bị đứt tay. Tất cả đều rất kinh hoàng. BBC News.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2014

Then the propeller was brought to its maximum speed, and its four blades churned the waves with indescribable violence.

Sau đó, cánh quạt đạt đến tốc độ tối đa và bốn cánh của nó khuấy nước với sức mạnh khó tả.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay