indetectable virus
virus không thể phát hiện
indetectable signals
tín hiệu không thể phát hiện
indetectable changes
sự thay đổi không thể phát hiện
indetectable flaws
lỗi không thể phát hiện
indetectable presence
sự hiện diện không thể phát hiện
indetectable evidence
bằng chứng không thể phát hiện
indetectable substance
chất không thể phát hiện
indetectable level
mức không thể phát hiện
indetectable threats
mối đe dọa không thể phát hiện
the virus was nearly indetectable in the bloodstream.
virus gần như không thể phát hiện được trong dòng máu.
her presence was almost indetectable in the crowded room.
sự hiện diện của cô ấy gần như không thể phát hiện được trong căn phòng đông đúc.
the changes in temperature were indetectable by the sensors.
những thay đổi về nhiệt độ không thể phát hiện được bởi các cảm biến.
the sound was so low that it was indetectable by human ears.
tiếng động quá nhỏ nên không thể phát hiện được bởi tai người.
indetectable flaws in the design can lead to major issues.
những lỗi không thể phát hiện được trong thiết kế có thể dẫn đến những vấn đề lớn.
some chemicals are indetectable without specialized equipment.
một số hóa chất không thể phát hiện được nếu không có thiết bị chuyên dụng.
the software made the changes indetectable to users.
phần mềm đã làm cho những thay đổi không thể phát hiện được đối với người dùng.
her emotions were indetectable behind her calm facade.
cảm xúc của cô ấy không thể phát hiện được đằng sau vẻ ngoài bình tĩnh của cô ấy.
the evidence was so subtle that it remained indetectable.
bằng chứng quá tinh tế đến mức nó vẫn không thể phát hiện được.
the indetectable changes in the ecosystem were alarming.
những thay đổi không thể phát hiện được trong hệ sinh thái là đáng báo động.
indetectable virus
virus không thể phát hiện
indetectable signals
tín hiệu không thể phát hiện
indetectable changes
sự thay đổi không thể phát hiện
indetectable flaws
lỗi không thể phát hiện
indetectable presence
sự hiện diện không thể phát hiện
indetectable evidence
bằng chứng không thể phát hiện
indetectable substance
chất không thể phát hiện
indetectable level
mức không thể phát hiện
indetectable threats
mối đe dọa không thể phát hiện
the virus was nearly indetectable in the bloodstream.
virus gần như không thể phát hiện được trong dòng máu.
her presence was almost indetectable in the crowded room.
sự hiện diện của cô ấy gần như không thể phát hiện được trong căn phòng đông đúc.
the changes in temperature were indetectable by the sensors.
những thay đổi về nhiệt độ không thể phát hiện được bởi các cảm biến.
the sound was so low that it was indetectable by human ears.
tiếng động quá nhỏ nên không thể phát hiện được bởi tai người.
indetectable flaws in the design can lead to major issues.
những lỗi không thể phát hiện được trong thiết kế có thể dẫn đến những vấn đề lớn.
some chemicals are indetectable without specialized equipment.
một số hóa chất không thể phát hiện được nếu không có thiết bị chuyên dụng.
the software made the changes indetectable to users.
phần mềm đã làm cho những thay đổi không thể phát hiện được đối với người dùng.
her emotions were indetectable behind her calm facade.
cảm xúc của cô ấy không thể phát hiện được đằng sau vẻ ngoài bình tĩnh của cô ấy.
the evidence was so subtle that it remained indetectable.
bằng chứng quá tinh tế đến mức nó vẫn không thể phát hiện được.
the indetectable changes in the ecosystem were alarming.
những thay đổi không thể phát hiện được trong hệ sinh thái là đáng báo động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay