indeterminateness

[Mỹ]/ˌɪndɪˈtɜːmɪnətnəs/
[Anh]/ˌɪndɪˈtɜːrmɪnətnəs/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không xác định; sự thiếu tính xác định hoặc xác định.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

ontological indeterminateness

không xác định về bản thể

semantic indeterminateness

không xác định về mặt ngữ nghĩa

grammatical indeterminateness

không xác định về mặt ngữ pháp

cognitive indeterminateness

không xác định về mặt nhận thức

the indeterminateness

sự không xác định

sheer indeterminateness

sự không xác định thuần túy

radical indeterminateness

sự không xác định triệt để

linguistic indeterminateness

không xác định về mặt ngôn ngữ

inherent indeterminateness

sự không xác định nội tại

quantum indeterminateness

sự không xác định lượng tử

Câu ví dụ

the indeterminateness of the ancient text puzzled scholars for centuries.

Độ không xác định của văn bản cổ đại đã làm bối rối các học giả trong hàng thế kỷ.

there is a fundamental indeterminateness in quantum mechanics that challenges our understanding.

Có một độ không xác định cơ bản trong cơ học lượng tử thách thức sự hiểu biết của chúng ta.

the poet deliberately embraced indeterminateness to create multiple interpretations.

Nhà thơ cố ý đón nhận sự không xác định để tạo ra nhiều cách diễn giải.

legal language often contains indeterminateness that allows for judicial flexibility.

Ngôn ngữ pháp lý thường chứa đựng sự không xác định cho phép tính linh hoạt trong xét xử.

the painting's indeterminateness between abstraction and representation fascinated viewers.

Độ không xác định của bức tranh giữa trừu tượng và biểu hiện đã làm say mê các khán giả.

she felt a troubling indeterminateness about her future career path.

Cô cảm thấy một sự không xác định đáng lo ngại về con đường sự nghiệp tương lai của mình.

mathematical indeterminateness appears in problems with multiple valid solutions.

Độ không xác định toán học xuất hiện trong các bài toán có nhiều nghiệm hợp lệ.

the theory acknowledges the indeterminateness inherent in complex systems.

Lý thuyết thừa nhận sự không xác định vốn có trong các hệ thống phức tạp.

semantic indeterminateness makes translation between languages challenging.

Độ không xác định về mặt ngữ nghĩa làm cho việc dịch giữa các ngôn ngữ trở nên khó khăn.

complete indeterminateness characterized the early stages of the scientific inquiry.

Độ không xác định hoàn toàn đặc trưng cho giai đoạn đầu của quá trình điều tra khoa học.

grammatical indeterminateness in the sentence made its meaning unclear.

Độ không xác định về mặt ngữ pháp trong câu đã khiến ý nghĩa của nó trở nên mơ hồ.

the philosopher discussed the indeterminateness of moral principles across cultures.

Triết gia đã thảo luận về sự không xác định của các nguyên tắc đạo đức qua các nền văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay