indignity

[Mỹ]/ɪnˈdɪɡnəti/
[Anh]/ɪnˈdɪɡnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xúc phạm, sự khinh miệt
Word Forms
số nhiềuindignities

Cụm từ & Cách kết hợp

suffer indignity

chịu đựng sự sỉ nhục

face indignity

đối mặt với sự sỉ nhục

Câu ví dụ

the indignity of needing financial help.

sự đáng hổ thẹn khi phải cần sự giúp đỡ về tài chính.

Spanking is an indignity to a teenager.

Đánh mắng là một sự đáng hổ thẹn đối với một thiếu niên.

The soldiers who were captured suffered many indignities at the hands of the enemy.

Những người lính bị bắt đã phải chịu nhiều sự đáng hổ thẹn từ kẻ thù.

to endure the indignity of being ignored

chịu đựng sự đáng hổ thẹn của việc bị phớt lờ

to suffer the indignity of being treated unfairly

chịu đựng sự đáng hổ thẹn của việc bị đối xử bất công

to face the indignity of losing a job

đối mặt với sự đáng hổ thẹn của việc mất việc làm

to experience the indignity of being belittled

trải qua sự đáng hổ thẹn của việc bị coi thường

to bear the indignity of being mistreated

chịu đựng sự đáng hổ thẹn của việc bị đối xử tệ bạc

to endure the indignity of discrimination

chịu đựng sự đáng hổ thẹn của sự phân biệt đối xử

to suffer the indignity of being humiliated

chịu đựng sự đáng hổ thẹn của việc bị bẽ mặt

to face the indignity of being lied to

đối mặt với sự đáng hổ thẹn của việc bị lừa dối

to experience the indignity of being cheated

trải qua sự đáng hổ thẹn của việc bị lừa gạt

Ví dụ thực tế

He said Greece wanted to end the indignity of its debt crisis.BBC News.

Ông ta nói rằng Hy Lạp muốn chấm dứt sự sỉ nhục của cuộc khủng hoảng nợ. BBC News.

Nguồn: BBC Listening February 2015 Collection

Well, I'll spare you the indignity of asking.

Thôi, tôi sẽ không làm bạn phải khó xử khi hỏi đâu.

Nguồn: Out of Control Season 3

Both of us suffered the indignity, Harry, of being named after those fathers.

Cả hai chúng tôi đều phải chịu sự sỉ nhục, Harry, của việc được đặt tên theo những người cha đó.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

But something tells me that your body would probably suffer some terrible indignities long before that.

Nhưng có điều gì đó cho thấy cơ thể bạn có thể sẽ phải chịu những sự sỉ nhục khủng khiếp trước khi điều đó xảy ra.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Miss Bingley warmly resented the indignity he had received, in an expostulation with her brother for talking such nonsense.

Cô Bingley rất ấm ức về sự sỉ nhục mà anh ta đã nhận được, khi tranh cãi với anh trai về việc nói những lời vô nghĩa như vậy.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

After all the indignities she made you suffer?

Sau tất cả những sự sỉ nhục mà cô ấy khiến bạn phải chịu?

Nguồn: American Horror Story: Season 2

In that time, it's suffered the indignities of tomb raiders and gunpowder-toting archaeologists, a la Indiana Jones.

Trong khoảng thời gian đó, nó đã phải chịu sự sỉ nhục của những kẻ cướp mộ và các nhà khảo cổ học mang thuốc súng, theo phong cách Indiana Jones.

Nguồn: Science in 60 Seconds March 2018 Compilation

It warns us of indignity, threat, insult and harm.

Nó cảnh báo chúng ta về sự sỉ nhục, đe dọa, xúc phạm và gây hại.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2019 Collection

The scene encapsulated the Kurds feelings of betrayal and added a new indignity to a rushed American withdrawal.

Cảnh phim đã gói gọn cảm giác bị phản bội của người Kurd và thêm một sự sỉ nhục mới vào sự rút quân nhanh chóng của Mỹ.

Nguồn: AP Listening November 2019 Collection

The indignities to the poor dodo didn't end quite there.

Những sự sỉ nhục đối với con dodo tội nghiệp không kết thúc ở đó.

Nguồn: A Brief History of Everything

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay