inegalitarian society
xã hội bất bình đẳng
inegalitarian practices
các hành vi bất bình đẳng
inegalitarian policies
các chính sách bất bình đẳng
inegalitarian attitudes
thái độ bất bình đẳng
inegalitarian systems
các hệ thống bất bình đẳng
inegalitarian structures
các cấu trúc bất bình đẳng
inegalitarian norms
các chuẩn mực bất bình đẳng
inegalitarian beliefs
các niềm tin bất bình đẳng
inegalitarian frameworks
các khuôn khổ bất bình đẳng
inegalitarian outcomes
những kết quả bất bình đẳng
many societies are still inegalitarian in nature.
nhiều xã hội vẫn còn bất bình đẳng về bản chất.
education can help reduce inegalitarian attitudes.
giáo dục có thể giúp giảm thiểu những thái độ bất bình đẳng.
the inegalitarian system favors the wealthy.
hệ thống bất bình đẳng ưu ái cho những người giàu có.
we must challenge inegalitarian practices in our community.
chúng ta phải thách thức những hành vi bất bình đẳng trong cộng đồng của chúng ta.
his inegalitarian views sparked a heated debate.
những quan điểm bất bình đẳng của anh ấy đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.
inegalitarian policies often lead to social unrest.
các chính sách bất bình đẳng thường dẫn đến bất ổn xã hội.
she advocates for an egalitarian society, free from inegalitarian norms.
cô ủng hộ một xã hội bình đẳng, không bị ảnh hưởng bởi các chuẩn mực bất bình đẳng.
the inegalitarian distribution of wealth is a major concern.
sự phân phối bất bình đẳng của cải là một mối quan ngại lớn.
many activists fight against inegalitarian laws.
nhiều nhà hoạt động đấu tranh chống lại các luật bất bình đẳng.
understanding inegalitarian structures can lead to meaningful change.
hiểu rõ các cấu trúc bất bình đẳng có thể dẫn đến những thay đổi có ý nghĩa.
inegalitarian society
xã hội bất bình đẳng
inegalitarian practices
các hành vi bất bình đẳng
inegalitarian policies
các chính sách bất bình đẳng
inegalitarian attitudes
thái độ bất bình đẳng
inegalitarian systems
các hệ thống bất bình đẳng
inegalitarian structures
các cấu trúc bất bình đẳng
inegalitarian norms
các chuẩn mực bất bình đẳng
inegalitarian beliefs
các niềm tin bất bình đẳng
inegalitarian frameworks
các khuôn khổ bất bình đẳng
inegalitarian outcomes
những kết quả bất bình đẳng
many societies are still inegalitarian in nature.
nhiều xã hội vẫn còn bất bình đẳng về bản chất.
education can help reduce inegalitarian attitudes.
giáo dục có thể giúp giảm thiểu những thái độ bất bình đẳng.
the inegalitarian system favors the wealthy.
hệ thống bất bình đẳng ưu ái cho những người giàu có.
we must challenge inegalitarian practices in our community.
chúng ta phải thách thức những hành vi bất bình đẳng trong cộng đồng của chúng ta.
his inegalitarian views sparked a heated debate.
những quan điểm bất bình đẳng của anh ấy đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.
inegalitarian policies often lead to social unrest.
các chính sách bất bình đẳng thường dẫn đến bất ổn xã hội.
she advocates for an egalitarian society, free from inegalitarian norms.
cô ủng hộ một xã hội bình đẳng, không bị ảnh hưởng bởi các chuẩn mực bất bình đẳng.
the inegalitarian distribution of wealth is a major concern.
sự phân phối bất bình đẳng của cải là một mối quan ngại lớn.
many activists fight against inegalitarian laws.
nhiều nhà hoạt động đấu tranh chống lại các luật bất bình đẳng.
understanding inegalitarian structures can lead to meaningful change.
hiểu rõ các cấu trúc bất bình đẳng có thể dẫn đến những thay đổi có ý nghĩa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay