the ineluctable facts of history.
những sự thật không thể tránh khỏi của lịch sử.
Those war plans rested on a belief in the ineluctable superiority of the offense over the defense.
Những kế hoạch chiến tranh đó dựa trên niềm tin vào sự ưu việt không thể tránh khỏi của tấn công so với phòng thủ.
The ineluctable truth is that we all age.
Sự thật không thể tránh khỏi là chúng ta đều già đi.
Death is an ineluctable part of life.
Cái chết là một phần không thể tránh khỏi của cuộc sống.
Facing the ineluctable challenges ahead, we must stay strong.
Đối mặt với những thách thức không thể tránh khỏi phía trước, chúng ta phải giữ vững tinh thần.
Change is ineluctable in a constantly evolving world.
Sự thay đổi là không thể tránh khỏi trong một thế giới luôn phát triển.
The ineluctable conclusion was reached after thorough investigation.
Kết luận không thể tránh khỏi đã được đưa ra sau khi điều tra kỹ lưỡng.
Ineluctable fate brought them together despite the odds.
Số phận không thể tránh khỏi đã đưa họ lại với nhau bất chấp mọi khó khăn.
The ineluctable force of nature cannot be controlled by humans.
Lực lượng tự nhiên không thể tránh khỏi không thể bị con người kiểm soát.
The ineluctable march of time waits for no one.
Dòng chảy không thể tránh khỏi của thời gian không chờ đợi bất kỳ ai.
She accepted the ineluctable reality of the situation.
Cô ấy chấp nhận thực tế không thể tránh khỏi của tình hình.
The ineluctable consequences of his actions finally caught up with him.
Những hậu quả không thể tránh khỏi của hành động của anh ta cuối cùng đã bắt kịp anh ta.
the ineluctable facts of history.
những sự thật không thể tránh khỏi của lịch sử.
Those war plans rested on a belief in the ineluctable superiority of the offense over the defense.
Những kế hoạch chiến tranh đó dựa trên niềm tin vào sự ưu việt không thể tránh khỏi của tấn công so với phòng thủ.
The ineluctable truth is that we all age.
Sự thật không thể tránh khỏi là chúng ta đều già đi.
Death is an ineluctable part of life.
Cái chết là một phần không thể tránh khỏi của cuộc sống.
Facing the ineluctable challenges ahead, we must stay strong.
Đối mặt với những thách thức không thể tránh khỏi phía trước, chúng ta phải giữ vững tinh thần.
Change is ineluctable in a constantly evolving world.
Sự thay đổi là không thể tránh khỏi trong một thế giới luôn phát triển.
The ineluctable conclusion was reached after thorough investigation.
Kết luận không thể tránh khỏi đã được đưa ra sau khi điều tra kỹ lưỡng.
Ineluctable fate brought them together despite the odds.
Số phận không thể tránh khỏi đã đưa họ lại với nhau bất chấp mọi khó khăn.
The ineluctable force of nature cannot be controlled by humans.
Lực lượng tự nhiên không thể tránh khỏi không thể bị con người kiểm soát.
The ineluctable march of time waits for no one.
Dòng chảy không thể tránh khỏi của thời gian không chờ đợi bất kỳ ai.
She accepted the ineluctable reality of the situation.
Cô ấy chấp nhận thực tế không thể tránh khỏi của tình hình.
The ineluctable consequences of his actions finally caught up with him.
Những hậu quả không thể tránh khỏi của hành động của anh ta cuối cùng đã bắt kịp anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay