I fear lest we commit an inexcusable blunder.
Tôi sợ rằng chúng ta sẽ mắc phải một sai lầm khó chấp nhận.
It is inexcusable to be late for an important meeting.
Việc đến muộn cuộc họp quan trọng là không thể chấp nhận được.
Stealing is an inexcusable behavior.
Trộm cắp là hành vi không thể chấp nhận được.
Violence against others is always inexcusable.
Bạo lực đối với người khác luôn luôn là không thể chấp nhận được.
It is inexcusable to ignore someone in need of help.
Bỏ mặc ai đó cần giúp đỡ là không thể chấp nhận được.
Lying to cover up your mistakes is inexcusable.
Nói dối để che đậy những sai lầm của bạn là không thể chấp nhận được.
Cheating in exams is considered inexcusable in most schools.
Gian lận trong các kỳ thi thường bị coi là không thể chấp nhận được ở hầu hết các trường học.
Not taking responsibility for your actions is inexcusable.
Không chịu trách nhiệm cho hành động của bạn là không thể chấp nhận được.
Discrimination based on race is inexcusable.
Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là không thể chấp nhận được.
Ignoring safety regulations is inexcusable in a workplace.
Bỏ qua các quy định an toàn là không thể chấp nhận được tại nơi làm việc.
Bullying others is an inexcusable behavior.
Trêu chọc người khác là hành vi không thể chấp nhận được.
I fear lest we commit an inexcusable blunder.
Tôi sợ rằng chúng ta sẽ mắc phải một sai lầm khó chấp nhận.
It is inexcusable to be late for an important meeting.
Việc đến muộn cuộc họp quan trọng là không thể chấp nhận được.
Stealing is an inexcusable behavior.
Trộm cắp là hành vi không thể chấp nhận được.
Violence against others is always inexcusable.
Bạo lực đối với người khác luôn luôn là không thể chấp nhận được.
It is inexcusable to ignore someone in need of help.
Bỏ mặc ai đó cần giúp đỡ là không thể chấp nhận được.
Lying to cover up your mistakes is inexcusable.
Nói dối để che đậy những sai lầm của bạn là không thể chấp nhận được.
Cheating in exams is considered inexcusable in most schools.
Gian lận trong các kỳ thi thường bị coi là không thể chấp nhận được ở hầu hết các trường học.
Not taking responsibility for your actions is inexcusable.
Không chịu trách nhiệm cho hành động của bạn là không thể chấp nhận được.
Discrimination based on race is inexcusable.
Phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là không thể chấp nhận được.
Ignoring safety regulations is inexcusable in a workplace.
Bỏ qua các quy định an toàn là không thể chấp nhận được tại nơi làm việc.
Bullying others is an inexcusable behavior.
Trêu chọc người khác là hành vi không thể chấp nhận được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay