inexhaustible

[Mỹ]/ˌɪnɪɡˈzɔːstəbl/
[Anh]/ˌɪnɪɡˈzɔːstəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vô hạn

Cụm từ & Cách kết hợp

inexhaustible resources

nguồn tài nguyên không thể cạn kiệt

Câu ví dụ

an inexhaustible supply of coal.

một nguồn cung cấp than không thể cạn kiệt.

The rivers afford an inexhaustible supply of fish.

Các con sông cung cấp một nguồn cung cấp cá không thể cạn kiệt.

an inexhaustible supply of energy

một nguồn cung cấp năng lượng không thể cạn kiệt.

her inexhaustible enthusiasm for learning

niềm đam mê học hỏi không thể cạn kiệt của cô ấy.

inexhaustible patience is required for this job

sự kiên nhẫn không thể cạn kiệt là cần thiết cho công việc này.

an inexhaustible curiosity about the world

sự tò mò không thể cạn kiệt về thế giới.

inexhaustible creativity in his artwork

sự sáng tạo không thể cạn kiệt trong tác phẩm nghệ thuật của anh ấy.

the writer's inexhaustible imagination

tưởng tượng không thể cạn kiệt của nhà văn.

inexhaustible possibilities for growth

những khả năng phát triển không thể cạn kiệt.

an inexhaustible source of inspiration

một nguồn cảm hứng không thể cạn kiệt.

inexhaustible love for her family

tình yêu không thể cạn kiệt dành cho gia đình cô ấy.

inexhaustible efforts to achieve success

những nỗ lực không ngừng nghỉ để đạt được thành công.

Ví dụ thực tế

I was within and without, simultaneously enchanted and repelled by the inexhaustible variety of life.

Tôi ở bên trong và bên ngoài, đồng thời bị quyến rũ và ghê tởm bởi sự đa dạng vô tận của cuộc sống.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

The silver coating under its belly is an air bubble which is virtually inexhaustible.

Lớp phủ màu bạc dưới bụng nó là một bọt khí, gần như vô tận.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Culture, education, research and innovation are inexhaustible resources.

Văn hóa, giáo dục, nghiên cứu và đổi mới là những nguồn lực vô tận.

Nguồn: Home Original Soundtrack

As long as the Earth exists, the sun's energy will be inexhaustible.

Miễn là Trái Đất còn tồn tại, năng lượng mặt trời sẽ là vô tận.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

So, if something is inexhaustible it seems limitless –- like a bottomless pit.

Vì vậy, nếu điều gì đó là vô tận, nó có vẻ vô hạn –– như một hố không đáy.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

I felt sure it did, so inexhaustible is this series of underwater wonders!

Tôi chắc chắn là như vậy, thật là một loạt những kỳ quan dưới nước vô tận!

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

The visible supply is practically inex haustible; and the invisible supply really IS inexhaustible.

Nguồn cung cấp rõ ràng về mặt thực chất là vô hạn; và nguồn cung cấp vô hình thực sự là vô tận.

Nguồn: The Lost Wealth Classics

Laguna possesses a natural beauty, spirit, and light that one artist called, an inexhaustible source of inspiration.

Laguna sở hữu vẻ đẹp tự nhiên, tinh thần và ánh sáng mà một nghệ sĩ gọi là, một nguồn cảm hứng vô tận.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

It's living on its hump now, like the camel, and even the largest of humps aren't inexhaustible.

Nó đang sống trên bướu của nó, giống như lạc đà, và ngay cả những bướu lớn nhất cũng không phải là vô tận.

Nguồn: Gone with the Wind

The Earth's crust is an incredible insulator, and it keeps this massive, inexhaustible heat source beneath us invisible.

Lớp vỏ Trái Đất là một chất cách nhiệt tuyệt vời, và nó giữ nguồn nhiệt khổng lồ, vô tận này dưới chúng ta khỏi tầm nhìn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay