inexpressibly beautiful
đẹp không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly sad
buồn không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly happy
vui không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly grateful
đ biết ơn không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly deep
sâu không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly rich
giàu có không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly touching
chạm đến trái tim không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly painful
đau khổ không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly vast
rộng lớn không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly strange
kỳ lạ không thể diễn tả bằng lời
she was inexpressibly grateful for his help.
Cô ấy vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy.
the beauty of the sunset was inexpressibly moving.
Vẻ đẹp của hoàng hôn thật sự rất cảm động.
he felt inexpressibly happy at the news.
Anh cảm thấy vô cùng hạnh phúc với tin tức đó.
the loss was inexpressibly painful for her.
Sự mất mát thật sự rất đau đớn đối với cô ấy.
inexpressibly, he longed for her presence.
Bất khả ngữ, anh khao khát sự có mặt của cô.
her smile was inexpressibly warm and inviting.
Nụ cười của cô ấy vô cùng ấm áp và thân thiện.
the joy of the reunion was inexpressibly sweet.
Niềm vui đoàn tụ thật sự rất ngọt ngào.
he was inexpressibly proud of his achievements.
Anh vô cùng tự hào về những thành tựu của mình.
the silence in the room was inexpressibly heavy.
Sự im lặng trong phòng thật sự rất nặng nề.
she felt an inexpressibly deep connection with nature.
Cô ấy cảm thấy một sự kết nối sâu sắc đến khó diễn tả với thiên nhiên.
inexpressibly beautiful
đẹp không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly sad
buồn không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly happy
vui không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly grateful
đ biết ơn không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly deep
sâu không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly rich
giàu có không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly touching
chạm đến trái tim không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly painful
đau khổ không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly vast
rộng lớn không thể diễn tả bằng lời
inexpressibly strange
kỳ lạ không thể diễn tả bằng lời
she was inexpressibly grateful for his help.
Cô ấy vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy.
the beauty of the sunset was inexpressibly moving.
Vẻ đẹp của hoàng hôn thật sự rất cảm động.
he felt inexpressibly happy at the news.
Anh cảm thấy vô cùng hạnh phúc với tin tức đó.
the loss was inexpressibly painful for her.
Sự mất mát thật sự rất đau đớn đối với cô ấy.
inexpressibly, he longed for her presence.
Bất khả ngữ, anh khao khát sự có mặt của cô.
her smile was inexpressibly warm and inviting.
Nụ cười của cô ấy vô cùng ấm áp và thân thiện.
the joy of the reunion was inexpressibly sweet.
Niềm vui đoàn tụ thật sự rất ngọt ngào.
he was inexpressibly proud of his achievements.
Anh vô cùng tự hào về những thành tựu của mình.
the silence in the room was inexpressibly heavy.
Sự im lặng trong phòng thật sự rất nặng nề.
she felt an inexpressibly deep connection with nature.
Cô ấy cảm thấy một sự kết nối sâu sắc đến khó diễn tả với thiên nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay