simply

[Mỹ]/ˈsɪmpli/
[Anh]/ˈsɪmpli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách đơn giản
một cách bình dị
một cách đơn thuần
chỉ đơn giản
thẳng thắn

Cụm từ & Cách kết hợp

simply put

đơn giản là

simply stated

đơn giản là nói

simply explained

đơn giản là giải thích

simply delicious

đơn giản là ngon tuyệt

simply the best

đơn giản là tốt nhất

simply irresistible

đơn giản là không thể cưỡng lại

simply incredible

đơn giản là tuyệt vời

simply supported

đơn giản là hỗ trợ

simply supported beam

dầm đơn giản

Câu ví dụ

I simply cannot believe what I just saw.

Tôi thực sự không thể tin những gì tôi vừa thấy.

She simply refused to listen to my explanation.

Cô ấy simplesmente từ chối lắng nghe lời giải thích của tôi.

He simply forgot to bring his wallet.

Anh ấy simplesmente quên mang ví của mình.

It's simply impossible to finish this task in one day.

Thật đơn giản là không thể hoàn thành nhiệm vụ này trong một ngày.

They simply don't understand the importance of teamwork.

Họ simplesmente không hiểu tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.

I simply love spending time with my family.

Tôi simplesmente rất thích dành thời gian cho gia đình.

She simply couldn't resist the temptation of chocolate.

Cô ấy simplesmente không thể cưỡng lại sự cám dỗ của chocolate.

He simply enjoys playing the guitar in his free time.

Anh ấy simplesmente thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.

It simply doesn't make sense to me.

Nó simplesmente không có ý nghĩa gì với tôi.

They simply need to improve their communication skills.

Họ simplesmente cần cải thiện kỹ năng giao tiếp của họ.

Ví dụ thực tế

To put it simply, everything happens instantaneously.

Nói một cách đơn giản, mọi thứ xảy ra tức thời.

Nguồn: Apple latest news

But this isn't simply a both sides problem.

Nhưng đây không chỉ là vấn đề của cả hai bên.

Nguồn: Hillary's 2018 Yale University graduation speech

That is not simply critical to our economy.

Điều đó không chỉ đơn thuần là rất quan trọng đối với nền kinh tế của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

On one level, the allegation is simply absurd.

Ở một mức độ nào đó, cáo buộc đó đơn giản là vô lý.

Nguồn: May's Speech Compilation

To put this simply, dogs are awesome!

Nói một cách đơn giản, chó thật tuyệt vời!

Nguồn: Animal World

Deliberate practice entails more than simply repeating a task.

Thực hành có chủ đích đòi hỏi nhiều hơn là chỉ cần lặp lại một nhiệm vụ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Texas, very simply, is securing the border.

Texas, một cách rất đơn giản, đang bảo vệ biên giới.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

That is simply a demonstration of discontent.

Điều đó đơn giản chỉ là một biểu hiện của sự bất mãn.

Nguồn: Downton Abbey Video Version (Season 5)

I was simply curious about how intelligence works.

Tôi chỉ đơn giản là tò mò về cách trí thông minh hoạt động.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

We simply cannot afford the cost of inaction.

Chúng tôi đơn giản là không thể đủ khả năng chi trả cho chi phí của sự inaction.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay