infamous reputation
tiếng xấu
infamous criminal
tội phạm khét tiếng
infamous scandal
vụ bê bối khét tiếng
an infamous war criminal.
một kẻ phạm tội chiến tranh khét tiếng.
cricket's most infamous mercenary.
kẻ đánh bóng nguy hiểm nhất của cricket.
He is infamous for his dishonesty.
Anh ta khét tiếng vì sự thiếu trung thực của mình.
the brouhaha over those infamous commercials.
sự ầm ĩ xoay quanh những quảng cáo khét tiếng đó.
His infamous acts remain inexpiate.
Những hành động khét tiếng của anh ta vẫn không thể chuộc lỗi.
I was shocked by her infamous behaviour.
Tôi đã sốc trước hành vi khét tiếng của cô ấy.
the medical council disqualified him for infamous misconduct.
hội đồng y tế đã loại bỏ anh ta vì hành vi sai phạm khét tiếng.
[Mem. -- During the rest of the campaign this paper never referred to me in any other way than as "the infamous perjurer Twain."
[Ghi chú. -- Trong suốt phần còn lại của chiến dịch, tờ báo này chưa bao giờ đề cập đến tôi bằng bất kỳ cách nào khác ngoài "kẻ nguyền rủa khét tiếng Twain."
infamous reputation
tiếng xấu
infamous criminal
tội phạm khét tiếng
infamous scandal
vụ bê bối khét tiếng
an infamous war criminal.
một kẻ phạm tội chiến tranh khét tiếng.
cricket's most infamous mercenary.
kẻ đánh bóng nguy hiểm nhất của cricket.
He is infamous for his dishonesty.
Anh ta khét tiếng vì sự thiếu trung thực của mình.
the brouhaha over those infamous commercials.
sự ầm ĩ xoay quanh những quảng cáo khét tiếng đó.
His infamous acts remain inexpiate.
Những hành động khét tiếng của anh ta vẫn không thể chuộc lỗi.
I was shocked by her infamous behaviour.
Tôi đã sốc trước hành vi khét tiếng của cô ấy.
the medical council disqualified him for infamous misconduct.
hội đồng y tế đã loại bỏ anh ta vì hành vi sai phạm khét tiếng.
[Mem. -- During the rest of the campaign this paper never referred to me in any other way than as "the infamous perjurer Twain."
[Ghi chú. -- Trong suốt phần còn lại của chiến dịch, tờ báo này chưa bao giờ đề cập đến tôi bằng bất kỳ cách nào khác ngoài "kẻ nguyền rủa khét tiếng Twain."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay