potential infiltrators
những người xâm nhập tiềm năng
stopping infiltrators
ngăn chặn những người xâm nhập
identified infiltrators
những người xâm nhập đã được xác định
foreign infiltrators
những người xâm nhập nước ngoài
suspected infiltrators
những người xâm nhập bị nghi ngờ
trained infiltrators
những người xâm nhập được huấn luyện
elite infiltrators
những người xâm nhập tinh nhuệ
unmasking infiltrators
lật mặt những người xâm nhập
hidden infiltrators
những người xâm nhập ẩn mình
the police suspected infiltrators were present at the protest.
Cảnh sát nghi ngờ có người xâm nhập tham gia vào cuộc biểu tình.
we need to identify and remove all potential infiltrators.
Chúng ta cần xác định và loại bỏ tất cả những người xâm nhập tiềm tàng.
the company hired investigators to detect infiltrators within their ranks.
Công ty thuê các điều tra viên để phát hiện những người xâm nhập trong nội bộ họ.
intelligence reports suggested foreign infiltrators were operating in the region.
Các báo cáo tình báo cho thấy có những người xâm nhập nước ngoài đang hoạt động trong khu vực.
the security team searched for infiltrators attempting to sabotage the system.
Đội ngũ an ninh đã tìm kiếm những người xâm nhập đang cố gắng phá hoại hệ thống.
the organization was compromised by multiple infiltrators.
Tổ chức đã bị nhiều người xâm nhập làm suy yếu.
we trained our staff to recognize and report suspected infiltrators.
Chúng tôi đã huấn luyện nhân viên của mình để nhận biết và báo cáo những người xâm nhập nghi ngờ.
the government launched an investigation into the infiltrators' network.
Chính phủ đã khởi động một cuộc điều tra vào mạng lưới của những người xâm nhập.
the infiltrators used sophisticated techniques to avoid detection.
Những người xâm nhập đã sử dụng các kỹ thuật tinh vi để tránh bị phát hiện.
the goal was to prevent infiltrators from accessing sensitive data.
Mục tiêu là ngăn chặn những người xâm nhập truy cập dữ liệu nhạy cảm.
the military deployed additional resources to counter the infiltrators.
Lực lượng quân sự đã triển khai thêm nguồn lực để đối phó với những người xâm nhập.
the team worked tirelessly to expose the infiltrators' true identities.
Đội ngũ đã không ngừng làm việc để phơi bày danh tính thật sự của những người xâm nhập.
potential infiltrators
những người xâm nhập tiềm năng
stopping infiltrators
ngăn chặn những người xâm nhập
identified infiltrators
những người xâm nhập đã được xác định
foreign infiltrators
những người xâm nhập nước ngoài
suspected infiltrators
những người xâm nhập bị nghi ngờ
trained infiltrators
những người xâm nhập được huấn luyện
elite infiltrators
những người xâm nhập tinh nhuệ
unmasking infiltrators
lật mặt những người xâm nhập
hidden infiltrators
những người xâm nhập ẩn mình
the police suspected infiltrators were present at the protest.
Cảnh sát nghi ngờ có người xâm nhập tham gia vào cuộc biểu tình.
we need to identify and remove all potential infiltrators.
Chúng ta cần xác định và loại bỏ tất cả những người xâm nhập tiềm tàng.
the company hired investigators to detect infiltrators within their ranks.
Công ty thuê các điều tra viên để phát hiện những người xâm nhập trong nội bộ họ.
intelligence reports suggested foreign infiltrators were operating in the region.
Các báo cáo tình báo cho thấy có những người xâm nhập nước ngoài đang hoạt động trong khu vực.
the security team searched for infiltrators attempting to sabotage the system.
Đội ngũ an ninh đã tìm kiếm những người xâm nhập đang cố gắng phá hoại hệ thống.
the organization was compromised by multiple infiltrators.
Tổ chức đã bị nhiều người xâm nhập làm suy yếu.
we trained our staff to recognize and report suspected infiltrators.
Chúng tôi đã huấn luyện nhân viên của mình để nhận biết và báo cáo những người xâm nhập nghi ngờ.
the government launched an investigation into the infiltrators' network.
Chính phủ đã khởi động một cuộc điều tra vào mạng lưới của những người xâm nhập.
the infiltrators used sophisticated techniques to avoid detection.
Những người xâm nhập đã sử dụng các kỹ thuật tinh vi để tránh bị phát hiện.
the goal was to prevent infiltrators from accessing sensitive data.
Mục tiêu là ngăn chặn những người xâm nhập truy cập dữ liệu nhạy cảm.
the military deployed additional resources to counter the infiltrators.
Lực lượng quân sự đã triển khai thêm nguồn lực để đối phó với những người xâm nhập.
the team worked tirelessly to expose the infiltrators' true identities.
Đội ngũ đã không ngừng làm việc để phơi bày danh tính thật sự của những người xâm nhập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay