sneak

[Mỹ]/sniːk/
[Anh]/sniːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. làm mọi thứ một cách lén lút; di chuyển một cách yên lặng và lén lút; [tiếng lóng Anh] báo cáo ai đó với giáo viên
vt. làm điều gì đó một cách bí mật; thu được điều gì đó một cách lén lút
n. một người hành động một cách lén lút; hành vi bí mật hoặc lén lút
adj. được thực hiện trong bí mật.
Word Forms
thì quá khứsneaked
hiện tại phân từsneaking
ngôi thứ ba số ítsneaks
số nhiềusneaks
quá khứ phân từsneaked

Cụm từ & Cách kết hợp

sneak around

lén lút quanh quẩn

sneak up on

lén tiếp cận

sneak peek

nhìn lén

sneak out

lén ra ngoài

sneak past

lén qua

sneak in

lén vào

sneak away

lén lút bỏ đi

sneak out of

lén ra khỏi

sneak attack

tấn công bí mật

sneak preview

xem trước bất ngờ

Câu ví dụ

a sneak attack by terrorists.

một cuộc tấn công bất ngờ của những kẻ khủng bố.

a sneaking suspicion

một sự nghi ngờ khó chịu

an unpleasant, sneaking habit.

một thói quen khó chịu, lén lút.

sneak a watch into one's purse

lén lút nhìn vào túi của ai đó

sneak a look at one's book

lén lút nhìn vào sách của ai đó

sneak an apple from a shop

lén lấy một quả táo từ cửa hàng.

Don't you be a sneak !

Đừng có mà rình rọt!

sneak preparations for war.

các chuẩn bị bí mật cho chiến tranh.

to buy a certain sneaker

để mua một đôi giày thể thao nhất định

someone sneaked a camera inside.

ai đó đã lén mang máy ảnh vào bên trong.

she sneaked on us.

cô ta báo tin cho chúng tôi.

have a sneaking fondness for jazz

có một sự yêu thích thầm kín với nhạc jazz.

have a sneaking feeling that it is not right

có một cảm giác bất an rằng nó không đúng.

sneak candy into one's mouth; sneaked a look at the grade sheet.

lén lút nhét kẹo vào miệng; lén nhìn vào bảng điểm.

have a sneaking ambition to become an orchestra conductor

có một tham vọng bí mật là trở thành nhạc trưởng.

Typhoid fever sneaks in when sanitation fails.

Sốt thương hàn rình rập khi vệ sinh kém.

she and Steve sneaked off for a quick grope.

cô ta và Steve lén đi để sờ mó nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay