saboteurs

[Mỹ]/ˌsæbəˈtɜːz/
[Anh]/ˌsæbəˈtɜrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tham gia vào việc phá hoại

Cụm từ & Cách kết hợp

enemy saboteurs

saboteurs của kẻ thù

internal saboteurs

saboteurs nội bộ

foreign saboteurs

saboteurs nước ngoài

identified saboteurs

saboteurs đã được xác định

suspected saboteurs

saboteurs bị nghi ngờ

covert saboteurs

saboteurs bí mật

potential saboteurs

saboteurs tiềm ẩn

known saboteurs

saboteurs đã biết

active saboteurs

saboteurs tích cực

dangerous saboteurs

saboteurs nguy hiểm

Câu ví dụ

the saboteurs infiltrated the facility at night.

Những kẻ phá hoại đã xâm nhập vào cơ sở vật chất vào ban đêm.

authorities are investigating the actions of the saboteurs.

Các nhà chức trách đang điều tra hành động của những kẻ phá hoại.

saboteurs often target critical infrastructure.

Những kẻ phá hoại thường nhắm mục tiêu vào cơ sở hạ tầng quan trọng.

the government condemned the actions of the saboteurs.

Chính phủ lên án hành động của những kẻ phá hoại.

saboteurs can cause significant damage to operations.

Những kẻ phá hoại có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho hoạt động.

the company took measures to prevent saboteurs from succeeding.

Công ty đã có các biện pháp để ngăn chặn những kẻ phá hoại thành công.

saboteurs were arrested during the investigation.

Những kẻ phá hoại đã bị bắt trong quá trình điều tra.

we must remain vigilant against potential saboteurs.

Chúng ta phải luôn cảnh giác với những kẻ phá hoại tiềm ẩn.

the team worked hard to thwart the saboteurs' plans.

Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để phá hỏng kế hoạch của những kẻ phá hoại.

saboteurs often leave behind clues to their identity.

Những kẻ phá hoại thường để lại manh mối về danh tính của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay