inflationist policy
chính sách của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist view
quan điểm của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist theory
thuyết của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist stance
thái độ của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist argument
lý luận của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist approach
phương pháp của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist beliefs
niềm tin của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist measures
biện pháp của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist mindset
tư duy của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist agenda
th chương trình của người theo chủ nghĩa lạm phát
the inflationist policy led to rising prices across the board.
chính sách lạm phát đã dẫn đến giá cả tăng cao trên mọi mặt.
many economists criticize the inflationist approach to monetary policy.
nhiều nhà kinh tế chỉ trích cách tiếp cận chính sách tiền tệ của những người theo chủ nghĩa lạm phát.
as an inflationist, he believes in increasing the money supply.
với tư cách là người theo chủ nghĩa lạm phát, anh ta tin rằng việc tăng cung tiền là cần thiết.
the inflationist view is often debated in economic circles.
quan điểm của những người theo chủ nghĩa lạm phát thường được tranh luận trong giới kinh tế.
inflationist theories can influence government spending decisions.
các lý thuyết lạm phát có thể ảnh hưởng đến các quyết định chi tiêu của chính phủ.
he adopted an inflationist stance during the economic crisis.
anh ta đã áp dụng một quan điểm theo chủ nghĩa lạm phát trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
critics argue that the inflationist policies are unsustainable.
các nhà phê bình cho rằng các chính sách lạm phát là không bền vững.
she identifies as an inflationist who supports aggressive fiscal measures.
cô tự nhận mình là người theo chủ nghĩa lạm phát ủng hộ các biện pháp tài chính mạnh mẽ.
the inflationist perspective emphasizes short-term economic growth.
quan điểm của những người theo chủ nghĩa lạm phát nhấn mạnh tăng trưởng kinh tế ngắn hạn.
his inflationist beliefs shape his investment strategy.
niềm tin lạm phát của anh ta định hình chiến lược đầu tư của anh ta.
inflationist policy
chính sách của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist view
quan điểm của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist theory
thuyết của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist stance
thái độ của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist argument
lý luận của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist approach
phương pháp của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist beliefs
niềm tin của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist measures
biện pháp của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist mindset
tư duy của người theo chủ nghĩa lạm phát
inflationist agenda
th chương trình của người theo chủ nghĩa lạm phát
the inflationist policy led to rising prices across the board.
chính sách lạm phát đã dẫn đến giá cả tăng cao trên mọi mặt.
many economists criticize the inflationist approach to monetary policy.
nhiều nhà kinh tế chỉ trích cách tiếp cận chính sách tiền tệ của những người theo chủ nghĩa lạm phát.
as an inflationist, he believes in increasing the money supply.
với tư cách là người theo chủ nghĩa lạm phát, anh ta tin rằng việc tăng cung tiền là cần thiết.
the inflationist view is often debated in economic circles.
quan điểm của những người theo chủ nghĩa lạm phát thường được tranh luận trong giới kinh tế.
inflationist theories can influence government spending decisions.
các lý thuyết lạm phát có thể ảnh hưởng đến các quyết định chi tiêu của chính phủ.
he adopted an inflationist stance during the economic crisis.
anh ta đã áp dụng một quan điểm theo chủ nghĩa lạm phát trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
critics argue that the inflationist policies are unsustainable.
các nhà phê bình cho rằng các chính sách lạm phát là không bền vững.
she identifies as an inflationist who supports aggressive fiscal measures.
cô tự nhận mình là người theo chủ nghĩa lạm phát ủng hộ các biện pháp tài chính mạnh mẽ.
the inflationist perspective emphasizes short-term economic growth.
quan điểm của những người theo chủ nghĩa lạm phát nhấn mạnh tăng trưởng kinh tế ngắn hạn.
his inflationist beliefs shape his investment strategy.
niềm tin lạm phát của anh ta định hình chiến lược đầu tư của anh ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay