inheritances

[Mỹ]/ɪnˈhɛrɪtəns/
[Anh]/ɪnˈhɛrɪtəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ được truyền lại từ các thế hệ trước; tài sản hoặc tiền bạc nhận được từ người đã chết; các đặc điểm di truyền được truyền từ cha mẹ sang con cái

Cụm từ & Cách kết hợp

family inheritances

di sản gia đình

large inheritances

di sản lớn

inheritances tax

thuế thừa kế

inheritances disputes

tranh chấp di sản

inheritances planning

lập kế hoạch thừa kế

inheritances rights

quyền thừa kế

inheritances laws

luật thừa kế

inheritances issues

các vấn đề về thừa kế

inheritances management

quản lý di sản

inheritances benefits

lợi ích của thừa kế

Câu ví dụ

many families pass down their inheritances through generations.

Nhiều gia đình truyền lại di sản cho các thế hệ.

inheritances can sometimes lead to family disputes.

Di sản đôi khi có thể dẫn đến tranh chấp gia đình.

she received several valuable inheritances from her grandparents.

Cô ấy đã nhận được nhiều di sản có giá trị từ ông bà của mình.

understanding the laws surrounding inheritances is important.

Việc hiểu các quy định pháp luật về di sản là quan trọng.

inheritances are often subject to taxation.

Di sản thường phải chịu thuế.

he planned to invest his inheritances wisely.

Anh ấy dự định đầu tư di sản của mình một cách khôn ngoan.

inheritances can vary greatly from one family to another.

Di sản có thể khác nhau rất nhiều giữa các gia đình.

she was surprised by the size of her inheritances.

Cô ấy ngạc nhiên về quy mô di sản của mình.

inheritances often reflect the values of the previous generation.

Di sản thường phản ánh những giá trị của thế hệ trước.

he decided to donate part of his inheritances to charity.

Anh ấy quyết định quyên góp một phần di sản của mình cho từ thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay