injures others
thương tổn người khác
injures himself
thương tổn chính mình
injures badly
thương tổn nghiêm trọng
injures easily
dễ bị thương tổn
injures frequently
thường xuyên bị thương tổn
injures during play
bị thương tổn trong khi chơi
injures while running
bị thương tổn khi đang chạy
injures in accidents
bị thương tổn trong các vụ tai nạn
injures on impact
bị thương tổn khi va chạm
injures without warning
bị thương tổn mà không có cảnh báo
the player injures his ankle during the game.
người chơi bị chấn thương mắt cá chân trong trận đấu.
she accidentally injures herself while cooking.
cô ấy vô tình bị thương khi đang nấu ăn.
the dog injures its paw on the sharp glass.
con chó bị thương ở chân trên mảnh kính sắc nhọn.
running without proper shoes injures your feet.
chạy bộ mà không có giày phù hợp sẽ làm bạn bị thương ở chân.
he injures his back while lifting heavy boxes.
anh ấy bị chấn thương lưng khi đang nhấc những chiếc hộp nặng.
the fall injures her wrist and requires a cast.
ngã khiến cô ấy bị chấn thương ở cổ tay và cần phải bó bột.
improper training can injure athletes.
huấn luyện không đúng cách có thể gây thương tích cho các vận động viên.
he injures his reputation with reckless behavior.
anh ấy làm tổn thương danh tiếng của mình bằng hành vi bất cần.
she injures her pride by losing the competition.
cô ấy làm tổn thương lòng tự trọng của mình khi thua cuộc thi.
carelessness often injures those around you.
sự cẩu thả thường xuyên gây thương tích cho những người xung quanh bạn.
injures others
thương tổn người khác
injures himself
thương tổn chính mình
injures badly
thương tổn nghiêm trọng
injures easily
dễ bị thương tổn
injures frequently
thường xuyên bị thương tổn
injures during play
bị thương tổn trong khi chơi
injures while running
bị thương tổn khi đang chạy
injures in accidents
bị thương tổn trong các vụ tai nạn
injures on impact
bị thương tổn khi va chạm
injures without warning
bị thương tổn mà không có cảnh báo
the player injures his ankle during the game.
người chơi bị chấn thương mắt cá chân trong trận đấu.
she accidentally injures herself while cooking.
cô ấy vô tình bị thương khi đang nấu ăn.
the dog injures its paw on the sharp glass.
con chó bị thương ở chân trên mảnh kính sắc nhọn.
running without proper shoes injures your feet.
chạy bộ mà không có giày phù hợp sẽ làm bạn bị thương ở chân.
he injures his back while lifting heavy boxes.
anh ấy bị chấn thương lưng khi đang nhấc những chiếc hộp nặng.
the fall injures her wrist and requires a cast.
ngã khiến cô ấy bị chấn thương ở cổ tay và cần phải bó bột.
improper training can injure athletes.
huấn luyện không đúng cách có thể gây thương tích cho các vận động viên.
he injures his reputation with reckless behavior.
anh ấy làm tổn thương danh tiếng của mình bằng hành vi bất cần.
she injures her pride by losing the competition.
cô ấy làm tổn thương lòng tự trọng của mình khi thua cuộc thi.
carelessness often injures those around you.
sự cẩu thả thường xuyên gây thương tích cho những người xung quanh bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay