harms

[Mỹ]/[hɑːmz]/
[Anh]/[hɑːrmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thương tích thể chất; thiệt hại; tác động có hại
v. gây ra thiệt hại hoặc thương tích cho; có tác động có hại đến

Cụm từ & Cách kết hợp

harms the environment

gây hại cho môi trường

harms relationships

làm tổn hại đến các mối quan hệ

causes harms

gây ra những tác hại

harmful effects

tác động có hại

harmful to health

gây hại cho sức khỏe

harm done

thiệt hại gây ra

harmful chemicals

hóa chất độc hại

harms reputation

làm tổn hại đến danh tiếng

harmful substances

chất độc hại

harms progress

cản trở sự tiến bộ

Câu ví dụ

smoking harms your health and can lead to serious illnesses.

Việc hút thuốc gây hại cho sức khỏe và có thể dẫn đến các bệnh nghiêm trọng.

littering harms the environment and affects wildlife.

Trò chơi rác thải gây hại cho môi trường và ảnh hưởng đến động vật hoang dã.

exposure to loud noise can harm your hearing over time.

Tiếp xúc với tiếng ồn lớn có thể gây hại cho thính giác của bạn theo thời gian.

negative criticism can harm a person's self-esteem.

Những lời chỉ trích tiêu cực có thể gây hại cho lòng tự trọng của một người.

air pollution harms the respiratory system and causes breathing problems.

Ô nhiễm không khí gây hại cho hệ hô hấp và gây ra các vấn đề về hô hấp.

the chemicals in some cleaning products can harm surfaces.

Hóa chất trong một số sản phẩm tẩy rửa có thể gây hại cho bề mặt.

stress can harm your mental and physical well-being.

Căng thẳng có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần và thể chất của bạn.

poor diet harms your body and reduces energy levels.

Chế độ ăn uống kém có thể gây hại cho cơ thể bạn và làm giảm mức năng lượng.

lack of sleep can harm cognitive function and memory.

Thiếu ngủ có thể gây hại cho chức năng nhận thức và trí nhớ.

bullying harms victims and creates a hostile environment.

Trò chơi bắt nạt gây hại cho nạn nhân và tạo ra một môi trường thù địch.

ignoring early warning signs can harm your chances of recovery.

Bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo sớm có thể gây hại cho cơ hội phục hồi của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay