injuriously affected
bị ảnh hưởng tiêu cực
injuriously impacted
bị ảnh hưởng tiêu cực
injuriously harmed
bị gây hại tiêu cực
injuriously treated
bị đối xử tiêu cực
injuriously exposed
bị phơi bày tiêu cực
injuriously affected parties
các bên bị ảnh hưởng tiêu cực
injuriously misled
bị đánh lừa tiêu cực
injuriously neglected
bị bỏ bê tiêu cực
injuriously discriminated
bị phân biệt đối xử tiêu cực
injuriously criticized
bị chỉ trích tiêu cực
his words injuriously affected her self-esteem.
Những lời nói của anh ấy đã ảnh hưởng tiêu cực đến lòng tự trọng của cô.
the report injuriously misrepresented the facts.
Báo cáo đã xuyên tạc sự thật một cách có hại.
she felt that the criticism was injuriously personal.
Cô cảm thấy những lời chỉ trích đó mang tính cá nhân và gây tổn thương.
the company's policies injuriously impacted employee morale.
Các chính sách của công ty đã tác động tiêu cực đến tinh thần của nhân viên.
his injuriously harsh remarks caused a rift in the team.
Những lời nhận xét khắc nghiệt của anh ấy đã gây ra rạn nứt trong đội.
the article injuriously misled the public.
Bài báo đã khiến công chúng hiểu sai một cách có hại.
she was injuriously affected by the scandal.
Cô ấy đã bị ảnh hưởng tiêu cực bởi scandal.
injuriously affected
bị ảnh hưởng tiêu cực
injuriously impacted
bị ảnh hưởng tiêu cực
injuriously harmed
bị gây hại tiêu cực
injuriously treated
bị đối xử tiêu cực
injuriously exposed
bị phơi bày tiêu cực
injuriously affected parties
các bên bị ảnh hưởng tiêu cực
injuriously misled
bị đánh lừa tiêu cực
injuriously neglected
bị bỏ bê tiêu cực
injuriously discriminated
bị phân biệt đối xử tiêu cực
injuriously criticized
bị chỉ trích tiêu cực
his words injuriously affected her self-esteem.
Những lời nói của anh ấy đã ảnh hưởng tiêu cực đến lòng tự trọng của cô.
the report injuriously misrepresented the facts.
Báo cáo đã xuyên tạc sự thật một cách có hại.
she felt that the criticism was injuriously personal.
Cô cảm thấy những lời chỉ trích đó mang tính cá nhân và gây tổn thương.
the company's policies injuriously impacted employee morale.
Các chính sách của công ty đã tác động tiêu cực đến tinh thần của nhân viên.
his injuriously harsh remarks caused a rift in the team.
Những lời nhận xét khắc nghiệt của anh ấy đã gây ra rạn nứt trong đội.
the article injuriously misled the public.
Bài báo đã khiến công chúng hiểu sai một cách có hại.
she was injuriously affected by the scandal.
Cô ấy đã bị ảnh hưởng tiêu cực bởi scandal.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay