injusticia

[Mỹ]/ɪn.dʒʌsˈtɪs.i.ə/
[Anh]/ɪn.dʒʌsˈtɪs.i.ə/

Dịch

n. sự thiếu công bằng hoặc công lý; đối xử không công bằng

Câu ví dụ

social injustice remains a pressing issue in many societies around the world.

Bất công xã hội vẫn là vấn đề cấp bách ở nhiều xã hội trên khắp thế giới.

the community continues to fight against racial injustice through peaceful protests.

Người dân tiếp tục đấu tranh chống lại bất công chủng tộc thông qua các cuộc biểu tình hòa bình.

economic injustice has widened the gap between the rich and the poor.

Bất công kinh tế đã làm gia tăng khoảng cách giữa người giàu và người nghèo.

many families suffer injustice when they cannot afford legal representation.

Nhiều gia đình phải chịu bất công khi không thể chi trả cho việc đại diện pháp lý.

the activist dedicated her life to combating injustice in all its forms.

Người hoạt động xã hội đã dành cả cuộc đời mình để đấu tranh chống lại bất công ở mọi hình thức.

historians argue that historical injustice must be acknowledged before reconciliation can occur.

Các nhà sử học cho rằng bất công lịch sử phải được công nhận trước khi hòa giải có thể xảy ra.

the court ruling represented a clear injustice that violated basic human rights.

Quyết định của tòa án thể hiện một sự bất công rõ ràng đã vi phạm các quyền con người cơ bản.

citizens organized to demand an end to the injustice system that favored the wealthy.

Công dân tổ chức để yêu cầu chấm dứt hệ thống bất công ưu đãi người giàu.

the report documented gross injustice committed against vulnerable populations.

Báo cáo đã ghi lại những hành vi bất công nghiêm trọng được thực hiện đối với các nhóm dễ bị tổn thương.

we must address injustice wherever we find it in our communities.

Chúng ta phải giải quyết bất công ở bất cứ nơi nào chúng ta tìm thấy trong cộng đồng của mình.

generations have felt the lingering effects of injustice in their neighborhoods.

Các thế hệ đã cảm nhận được những ảnh hưởng kéo dài của bất công trong khu vực sinh sống của họ.

the organization works to remedy past injustice through education and awareness.

Tổ chức này hoạt động nhằm khắc phục những bất công trong quá khứ thông qua giáo dục và nâng cao nhận thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay