innervated area
khu vực có dây thần kinh
innervated muscle
cơ có dây thần kinh
innervated tissue
mô có dây thần kinh
innervated region
vùng có dây thần kinh
innervated nerve
dây thần kinh có dây thần kinh
innervated organ
nội quan có dây thần kinh
innervated pathway
đường dẫn có dây thần kinh
innervated structure
cấu trúc có dây thần kinh
innervated function
chức năng có dây thần kinh
innervated system
hệ thống có dây thần kinh
the muscles are innervated by motor neurons.
Các cơ được điều khiển bởi các tế bào thần kinh vận động.
each organ is innervated by specific nerves.
Mỗi cơ quan được điều khiển bởi các dây thần kinh cụ thể.
the skin is innervated with sensory receptors.
Da được điều khiển bởi các thụ thể cảm giác.
innervated tissues respond to stimuli quickly.
Các mô được điều khiển phản ứng nhanh với các kích thích.
the autonomic nervous system innervates internal organs.
Hệ thần kinh tự chủ điều khiển các cơ quan nội tạng.
injuries can affect how nerves innervate muscles.
Lesions có thể ảnh hưởng đến cách các dây thần kinh điều khiển các cơ.
the diaphragm is innervated by the phrenic nerve.
Màng ch隔膜 được điều khiển bởi dây thần kinh phrenic.
understanding how nerves innervate the body is crucial.
Hiểu cách các dây thần kinh điều khiển cơ thể là rất quan trọng.
research shows how innervated pathways influence behavior.
Nghiên cứu cho thấy cách các con đường được điều khiển ảnh hưởng đến hành vi.
the innervated areas of the brain control movement.
Các vùng não được điều khiển kiểm soát sự vận động.
innervated area
khu vực có dây thần kinh
innervated muscle
cơ có dây thần kinh
innervated tissue
mô có dây thần kinh
innervated region
vùng có dây thần kinh
innervated nerve
dây thần kinh có dây thần kinh
innervated organ
nội quan có dây thần kinh
innervated pathway
đường dẫn có dây thần kinh
innervated structure
cấu trúc có dây thần kinh
innervated function
chức năng có dây thần kinh
innervated system
hệ thống có dây thần kinh
the muscles are innervated by motor neurons.
Các cơ được điều khiển bởi các tế bào thần kinh vận động.
each organ is innervated by specific nerves.
Mỗi cơ quan được điều khiển bởi các dây thần kinh cụ thể.
the skin is innervated with sensory receptors.
Da được điều khiển bởi các thụ thể cảm giác.
innervated tissues respond to stimuli quickly.
Các mô được điều khiển phản ứng nhanh với các kích thích.
the autonomic nervous system innervates internal organs.
Hệ thần kinh tự chủ điều khiển các cơ quan nội tạng.
injuries can affect how nerves innervate muscles.
Lesions có thể ảnh hưởng đến cách các dây thần kinh điều khiển các cơ.
the diaphragm is innervated by the phrenic nerve.
Màng ch隔膜 được điều khiển bởi dây thần kinh phrenic.
understanding how nerves innervate the body is crucial.
Hiểu cách các dây thần kinh điều khiển cơ thể là rất quan trọng.
research shows how innervated pathways influence behavior.
Nghiên cứu cho thấy cách các con đường được điều khiển ảnh hưởng đến hành vi.
the innervated areas of the brain control movement.
Các vùng não được điều khiển kiểm soát sự vận động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay