inseverable

[Mỹ]/ɪnˈsɛvərəbl/
[Anh]/ɪnˈsɛvərəbəl/

Dịch

adj.không thể bị cắt đứt hoặc tách rời

Cụm từ & Cách kết hợp

inseverable bond

mối ràng buộc không thể tách rời

inseverable connection

mối liên kết không thể tách rời

inseverable ties

mối ràng buộc không thể tách rời

inseverable link

liên kết không thể tách rời

inseverable relationship

mối quan hệ không thể tách rời

inseverable unity

sự thống nhất không thể tách rời

inseverable duty

nghĩa vụ không thể tách rời

inseverable rights

quyền lợi không thể tách rời

inseverable commitment

cam kết không thể tách rời

inseverable obligation

nghĩa vụ không thể tách rời

Câu ví dụ

love and trust are inseverable in a relationship.

tình yêu và sự tin tưởng không thể tách rời trong một mối quan hệ.

the bond between mother and child is often seen as inseverable.

mối liên kết giữa mẹ và con thường được xem là không thể tách rời.

inseverable ties of friendship can withstand any challenge.

những mối ràng buộc bạn bè không thể tách rời có thể vượt qua mọi thử thách.

the inseverable connection between art and emotion is profound.

mối liên kết sâu sắc giữa nghệ thuật và cảm xúc là không thể tách rời.

for many, family and heritage are inseverable parts of identity.

đối với nhiều người, gia đình và di sản là những phần không thể tách rời của bản sắc.

her inseverable commitment to her work inspired her colleagues.

sự tận tâm không thể tách rời của cô ấy đối với công việc đã truyền cảm hứng cho các đồng nghiệp của cô ấy.

the inseverable link between health and happiness is well-documented.

mối liên kết không thể tách rời giữa sức khỏe và hạnh phúc đã được ghi nhận rộng rãi.

inseverable obligations can sometimes lead to difficult choices.

những nghĩa vụ không thể tách rời đôi khi có thể dẫn đến những lựa chọn khó khăn.

they share an inseverable history that shaped their lives.

họ chia sẻ một lịch sử không thể tách rời đã định hình cuộc đời họ.

the inseverable nature of their partnership made them successful.

tính chất không thể tách rời của mối quan hệ hợp tác đã giúp họ thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay