| số nhiều | indivisibles |
an indivisible union of states.
một liên minh không thể chia cắt của các tiểu bang.
privilege was indivisible from responsibility.
đặc quyền không thể tách rời khỏi trách nhiệm.
The number 15 is indivisible by 7.
Số 15 không chia hết cho 7.
Love and trust are indivisible in a healthy relationship.
Tình yêu và sự tin tưởng không thể chia cắt trong một mối quan hệ lành mạnh.
The concept of freedom and equality is often seen as indivisible.
Khái niệm về tự do và bình đẳng thường được xem là không thể chia cắt.
Justice and fairness are indivisible in a just society.
Công lý và sự công bằng không thể chia cắt trong một xã hội công bằng.
Human rights and dignity are indivisible.
Quyền con người và phẩm giá là không thể chia cắt.
The team's success is indivisible from the hard work of each member.
Sự thành công của đội bóng không thể tách rời khỏi sự nỗ lực của mỗi thành viên.
In democracy, freedom and responsibility are indivisible.
Trong nền dân chủ, tự do và trách nhiệm là không thể chia cắt.
Education and opportunity are indivisible when it comes to social mobility.
Giáo dục và cơ hội là không thể chia cắt khi nói đến sự thăng tiến xã hội.
Happiness and contentment are often seen as indivisible.
Hạnh phúc và sự mãn nguyện thường được xem là không thể chia cắt.
The principles of integrity and honesty are indivisible in ethical behavior.
Các nguyên tắc về sự toàn vẹn và trung thực là không thể chia cắt trong hành vi đạo đức.
In a healthy lifestyle, physical and mental well-being are indivisible.
Trong một lối sống lành mạnh, sức khỏe thể chất và tinh thần là không thể chia cắt.
an indivisible union of states.
một liên minh không thể chia cắt của các tiểu bang.
privilege was indivisible from responsibility.
đặc quyền không thể tách rời khỏi trách nhiệm.
The number 15 is indivisible by 7.
Số 15 không chia hết cho 7.
Love and trust are indivisible in a healthy relationship.
Tình yêu và sự tin tưởng không thể chia cắt trong một mối quan hệ lành mạnh.
The concept of freedom and equality is often seen as indivisible.
Khái niệm về tự do và bình đẳng thường được xem là không thể chia cắt.
Justice and fairness are indivisible in a just society.
Công lý và sự công bằng không thể chia cắt trong một xã hội công bằng.
Human rights and dignity are indivisible.
Quyền con người và phẩm giá là không thể chia cắt.
The team's success is indivisible from the hard work of each member.
Sự thành công của đội bóng không thể tách rời khỏi sự nỗ lực của mỗi thành viên.
In democracy, freedom and responsibility are indivisible.
Trong nền dân chủ, tự do và trách nhiệm là không thể chia cắt.
Education and opportunity are indivisible when it comes to social mobility.
Giáo dục và cơ hội là không thể chia cắt khi nói đến sự thăng tiến xã hội.
Happiness and contentment are often seen as indivisible.
Hạnh phúc và sự mãn nguyện thường được xem là không thể chia cắt.
The principles of integrity and honesty are indivisible in ethical behavior.
Các nguyên tắc về sự toàn vẹn và trung thực là không thể chia cắt trong hành vi đạo đức.
In a healthy lifestyle, physical and mental well-being are indivisible.
Trong một lối sống lành mạnh, sức khỏe thể chất và tinh thần là không thể chia cắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay