insolvable

[Mỹ]/ɪnˈsɒlvəbl/
[Anh]/ɪnˈsɑːlvəbl/

Dịch

adj. không thể giải quyết hoặc giải quyết; không thể hòa tan; liên quan đến nợ không thể trả; liên quan đến tiền tệ không thể đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

insolvable problem

vấn đề không thể giải quyết

insolvable issue

vấn đề không thể giải quyết

insolvable question

câu hỏi không thể giải quyết

insolvable challenge

thử thách không thể giải quyết

insolvable puzzle

cái đố không thể giải quyết

insolvable conflict

xung đột không thể giải quyết

insolvable dilemma

dilemma không thể giải quyết

insolvable case

vụ việc không thể giải quyết

insolvable riddle

cái đố không thể giải quyết

insolvable mystery

bí ẩn không thể giải quyết

Câu ví dụ

the problem seemed insolvable at first glance.

vấn đề có vẻ không thể giải quyết được ngay từ cái nhìn ban đầu.

many believe that the conflict is insolvable without dialogue.

nhiều người tin rằng cuộc xung đột là không thể giải quyết được nếu không có đối thoại.

he faced an insolvable puzzle that frustrated everyone.

anh phải đối mặt với một câu đố không thể giải quyết được khiến mọi người thất vọng.

the scientists declared the equation insolvable with current methods.

các nhà khoa học tuyên bố phương trình không thể giải quyết được với các phương pháp hiện tại.

she felt that her feelings for him were insolvable.

cô cảm thấy những cảm xúc của mình dành cho anh ấy là không thể giải quyết được.

some challenges in life may seem insolvable but can be overcome.

một số thử thách trong cuộc sống có thể có vẻ không thể giải quyết được nhưng có thể vượt qua.

the team encountered an insolvable issue during the project.

nhóm đã gặp phải một vấn đề không thể giải quyết được trong quá trình thực hiện dự án.

they considered the mystery insolvable after years of investigation.

sau nhiều năm điều tra, họ cho rằng bí ẩn đó là không thể giải quyết được.

her dilemma felt insolvable, leaving her in despair.

khó khăn của cô ấy có vẻ không thể giải quyết được, khiến cô ấy rơi vào tuyệt vọng.

the insolvable nature of the riddle intrigued the audience.

tính chất không thể giải quyết được của câu đố đã thu hút sự chú ý của khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay