insurgency

[Mỹ]/ɪn'sɜːdʒənsɪ/
[Anh]/ɪn'sɝdʒənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nổi loạn, trạng thái nổi loạn - một trạng thái nổi dậy hoặc kháng cự vũ trang bất hợp pháp.
Word Forms
số nhiềuinsurgencies

Câu ví dụ

The government is struggling to suppress the insurgency in the region.

Chính phủ đang phải vật lộn để đàn áp cuộc nổi dậy trong khu vực.

The insurgency has been gaining momentum in recent months.

Cuộc nổi dậy đã có được nhiều động lực hơn trong những tháng gần đây.

The military has been deployed to combat the insurgency.

Quân đội đã được triển khai để chống lại cuộc nổi dậy.

The insurgency has caused widespread instability in the region.

Cuộc nổi dậy đã gây ra tình trạng bất ổn lan rộng trong khu vực.

The government has declared a state of emergency in response to the insurgency.

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với cuộc nổi dậy.

The insurgency has claimed the lives of many innocent civilians.

Cuộc nổi dậy đã cướp đi sinh mạng của nhiều thường dân vô tội.

Efforts are being made to address the root causes of the insurgency.

Những nỗ lực đang được thực hiện để giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của cuộc nổi dậy.

The insurgency has disrupted normal life in the affected areas.

Cuộc nổi dậy đã làm gián đoạn cuộc sống bình thường ở các khu vực bị ảnh hưởng.

The government is offering amnesty to former members of the insurgency.

Chính phủ đang cung cấp ân xá cho các thành viên cũ của cuộc nổi dậy.

The insurgency has sparked fears of a prolonged conflict.

Cuộc nổi dậy đã làm dấy lên những lo ngại về một cuộc xung đột kéo dài.

Ví dụ thực tế

But Havana long ago said it had ceased supporting foreign insurgencies.

Nhưng Havana đã nói từ lâu rằng họ đã ngừng hỗ trợ các cuộc nổi dậy nước ngoài.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

That has been waging an insurgency against the Turkish government since 1984.

Nó đã tiến hành cuộc nổi dậy chống lại chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ từ năm 1984.

Nguồn: CCTV Observations

So they're already waging these low-level insurgencies.

Vì vậy, họ đã tiến hành các cuộc nổi dậy quy mô nhỏ này rồi.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

Early on, he united the country after suppressing an armed insurgency in its southwest.

Lúc ban đầu, ông đã thống nhất đất nước sau khi đàn áp một cuộc nổi dậy có vũ trang ở tây nam.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2020

Even before Boko Haram's insurgency intensified nearly three years ago, the north was struggling.

Ngay cả trước khi cuộc nổi dậy của Boko Haram leo thang gần ba năm trước, miền bắc vẫn đang gặp khó khăn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Nigeria is fighting numerous insurgencies on different fronts, particularly in the northeast, against Boko Haram.

Nigeria đang chống lại nhiều cuộc nổi dậy ở nhiều mặt trận khác nhau, đặc biệt là ở đông bắc, chống lại Boko Haram.

Nguồn: NPR News March 2021 Compilation

The maverick leader is remembered for leading an insurgency against U.S. forces after the 2003 invasion.

Nhà lãnh đạo lập dị được nhớ đến vì đã lãnh đạo một cuộc nổi dậy chống lại lực lượng Hoa Kỳ sau cuộc xâm lược năm 2003.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2021 Collection

He also met families displaced by the insurgency.

Ông cũng gặp gỡ các gia đình bị mất nhà cửa vì cuộc nổi dậy.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2022

I'm just dealing with a minor insurgency.

Tôi chỉ đang giải quyết một cuộc nổi dậy nhỏ.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

Middle East expert Judith Yaphe says many Iraqis decided to work with the Americans to defeat the insurgency.

Chuyên gia về Trung Đông, Judith Yaphe, nói rằng nhiều người Iraq đã quyết định hợp tác với người Mỹ để đánh bại cuộc nổi dậy.

Nguồn: VOA Special October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay