insurrectionist

[Mỹ]/[ˌɪnʃʊˈrɛkʃənɪst]/
[Anh]/[ˌɪnsərˈkʃənɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ hoặc tham gia vào một cuộc nổi dậy.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của cuộc nổi dậy.
Word Forms
số nhiềuinsurrectionists

Cụm từ & Cách kết hợp

insurrectionist actions

hành động nổi loạn

identified insurrectionist

kẻ nổi loạn đã được xác định

potential insurrectionist

kẻ nổi loạn tiềm ẩn

former insurrectionist

kẻ nổi loạn cũ

insurrectionist threat

mối đe dọa nổi loạn

suspected insurrectionist

kẻ nổi loạn bị nghi ngờ

insurrectionist group

nhóm nổi loạn

insurrectionist plot

kế hoạch nổi loạn

insurrectionist leader

lãnh đạo nổi loạn

labeled insurrectionist

kẻ nổi loạn được gắn nhãn

Câu ví dụ

the authorities arrested several suspected insurrectionist leaders.

Các cơ quan chức năng đã bắt giữ một số thủ lĩnh nổi dậy bị nghi ngờ.

the government condemned the actions of the insurrectionist groups.

Chính phủ lên án các hành động của các nhóm nổi dậy.

evidence suggests the insurrectionist movement had foreign backing.

Các bằng chứng cho thấy phong trào nổi dậy từng nhận được sự hậu thuẫn từ nước ngoài.

the trial of the insurrectionist participants began last week.

Phiên tòa xét xử các thành viên của phong trào nổi dậy đã bắt đầu vào tuần trước.

social media played a role in spreading insurrectionist propaganda.

Mạng xã hội đã đóng vai trò trong việc lan truyền tuyên truyền của phong trào nổi dậy.

the police responded forcefully to the insurrectionist threat.

Cảnh sát đã phản ứng mạnh mẽ trước mối đe dọa từ phong trào nổi dậy.

many citizens denounced the violent insurrectionist behavior.

Nhiều công dân lên án hành vi bạo lực của phong trào nổi dậy.

the investigation focused on identifying the insurrectionist financiers.

Điều tra tập trung vào việc xác định các nhà tài trợ của phong trào nổi dậy.

the president warned against sympathizing with insurrectionist ideologies.

Tổng thống cảnh báo không nên đồng tình với các tư tưởng của phong trào nổi dậy.

the court proceedings highlighted the dangers of insurrectionist rhetoric.

Các phiên tòa đã làm nổi bật mối nguy hiểm từ lập luận của phong trào nổi dậy.

the government sought to dismantle the insurrectionist network.

Chính phủ đã tìm cách phá vỡ mạng lưới của phong trào nổi dậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay