| số nhiều | insurrectionists |
insurrectionist actions
hành động nổi loạn
identified insurrectionist
kẻ nổi loạn đã được xác định
potential insurrectionist
kẻ nổi loạn tiềm ẩn
former insurrectionist
kẻ nổi loạn cũ
insurrectionist threat
mối đe dọa nổi loạn
suspected insurrectionist
kẻ nổi loạn bị nghi ngờ
insurrectionist group
nhóm nổi loạn
insurrectionist plot
kế hoạch nổi loạn
insurrectionist leader
lãnh đạo nổi loạn
labeled insurrectionist
kẻ nổi loạn được gắn nhãn
the authorities arrested several suspected insurrectionist leaders.
Các cơ quan chức năng đã bắt giữ một số thủ lĩnh nổi dậy bị nghi ngờ.
the government condemned the actions of the insurrectionist groups.
Chính phủ lên án các hành động của các nhóm nổi dậy.
evidence suggests the insurrectionist movement had foreign backing.
Các bằng chứng cho thấy phong trào nổi dậy từng nhận được sự hậu thuẫn từ nước ngoài.
the trial of the insurrectionist participants began last week.
Phiên tòa xét xử các thành viên của phong trào nổi dậy đã bắt đầu vào tuần trước.
social media played a role in spreading insurrectionist propaganda.
Mạng xã hội đã đóng vai trò trong việc lan truyền tuyên truyền của phong trào nổi dậy.
the police responded forcefully to the insurrectionist threat.
Cảnh sát đã phản ứng mạnh mẽ trước mối đe dọa từ phong trào nổi dậy.
many citizens denounced the violent insurrectionist behavior.
Nhiều công dân lên án hành vi bạo lực của phong trào nổi dậy.
the investigation focused on identifying the insurrectionist financiers.
Điều tra tập trung vào việc xác định các nhà tài trợ của phong trào nổi dậy.
the president warned against sympathizing with insurrectionist ideologies.
Tổng thống cảnh báo không nên đồng tình với các tư tưởng của phong trào nổi dậy.
the court proceedings highlighted the dangers of insurrectionist rhetoric.
Các phiên tòa đã làm nổi bật mối nguy hiểm từ lập luận của phong trào nổi dậy.
the government sought to dismantle the insurrectionist network.
Chính phủ đã tìm cách phá vỡ mạng lưới của phong trào nổi dậy.
insurrectionist actions
hành động nổi loạn
identified insurrectionist
kẻ nổi loạn đã được xác định
potential insurrectionist
kẻ nổi loạn tiềm ẩn
former insurrectionist
kẻ nổi loạn cũ
insurrectionist threat
mối đe dọa nổi loạn
suspected insurrectionist
kẻ nổi loạn bị nghi ngờ
insurrectionist group
nhóm nổi loạn
insurrectionist plot
kế hoạch nổi loạn
insurrectionist leader
lãnh đạo nổi loạn
labeled insurrectionist
kẻ nổi loạn được gắn nhãn
the authorities arrested several suspected insurrectionist leaders.
Các cơ quan chức năng đã bắt giữ một số thủ lĩnh nổi dậy bị nghi ngờ.
the government condemned the actions of the insurrectionist groups.
Chính phủ lên án các hành động của các nhóm nổi dậy.
evidence suggests the insurrectionist movement had foreign backing.
Các bằng chứng cho thấy phong trào nổi dậy từng nhận được sự hậu thuẫn từ nước ngoài.
the trial of the insurrectionist participants began last week.
Phiên tòa xét xử các thành viên của phong trào nổi dậy đã bắt đầu vào tuần trước.
social media played a role in spreading insurrectionist propaganda.
Mạng xã hội đã đóng vai trò trong việc lan truyền tuyên truyền của phong trào nổi dậy.
the police responded forcefully to the insurrectionist threat.
Cảnh sát đã phản ứng mạnh mẽ trước mối đe dọa từ phong trào nổi dậy.
many citizens denounced the violent insurrectionist behavior.
Nhiều công dân lên án hành vi bạo lực của phong trào nổi dậy.
the investigation focused on identifying the insurrectionist financiers.
Điều tra tập trung vào việc xác định các nhà tài trợ của phong trào nổi dậy.
the president warned against sympathizing with insurrectionist ideologies.
Tổng thống cảnh báo không nên đồng tình với các tư tưởng của phong trào nổi dậy.
the court proceedings highlighted the dangers of insurrectionist rhetoric.
Các phiên tòa đã làm nổi bật mối nguy hiểm từ lập luận của phong trào nổi dậy.
the government sought to dismantle the insurrectionist network.
Chính phủ đã tìm cách phá vỡ mạng lưới của phong trào nổi dậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay