inter-company

[Mỹ]/[ˌɪntəˈkʌmpənɪ]/
[Anh]/[ˌɪntərˈkʌmpəni]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều công ty trong cùng một nhóm.
n. Liên quan đến hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều công ty trong cùng một nhóm; Giao dịch hoặc thương vụ giữa các công ty trong cùng một nhóm.
Word Forms
số nhiềuinter-companies

Cụm từ & Cách kết hợp

inter-company collaboration

Hợp tác giữa các công ty

inter-company agreement

Thỏa thuận giữa các công ty

inter-company transfer

Chuyển giao giữa các công ty

inter-company communication

Giao tiếp giữa các công ty

inter-company project

Dự án giữa các công ty

inter-company training

Đào tạo giữa các công ty

inter-company resources

Tài nguyên giữa các công ty

inter-company relationship

Mối quan hệ giữa các công ty

inter-company policy

Chính sách giữa các công ty

inter-company sharing

Chia sẻ giữa các công ty

Câu ví dụ

we need to establish clear inter-company communication channels.

Chúng ta cần thiết lập các kênh giao tiếp giữa các công ty rõ ràng.

the inter-company transfer of personnel requires careful planning.

Sự chuyển giao nhân sự giữa các công ty cần được lên kế hoạch cẩn thận.

inter-company collaboration is essential for project success.

Hợp tác giữa các công ty là cần thiết cho thành công của dự án.

the inter-company agreement outlined the terms of the partnership.

Thỏa thuận giữa các công ty đã nêu rõ các điều khoản của mối quan hệ hợp tác.

we're exploring inter-company synergies to reduce costs.

Chúng ta đang khám phá các hiệu ứng cộng hưởng giữa các công ty để giảm chi phí.

the inter-company audit revealed some discrepancies.

Kiểm toán giữa các công ty đã phát hiện một số sai lệch.

this inter-company training program will benefit all departments.

Chương trình đào tạo giữa các công ty này sẽ mang lại lợi ích cho tất cả các phòng ban.

inter-company data sharing is crucial for informed decision-making.

Chia sẻ dữ liệu giữa các công ty là rất quan trọng cho việc ra quyết định có thông tin.

the inter-company team worked effectively to resolve the issue.

Đội nhóm giữa các công ty đã làm việc hiệu quả để giải quyết vấn đề.

we encourage open inter-company dialogue to foster innovation.

Chúng ta khuyến khích đối thoại cởi mở giữa các công ty để thúc đẩy đổi mới.

the inter-company logistics network improved delivery times.

Mạng lưới logistics giữa các công ty đã cải thiện thời gian giao hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay