interdictions

[Mỹ]/[ˌɪntəˈdɪkʃənz]/
[Anh]/[ˌɪntərˈdɪkʃənz]/

Dịch

n. Hành động cấm điều gì đó; sự cấm đoán; Hành động cản trở hoặc ngăn chặn điều gì đó; Một tuyên bố chính thức cấm điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid interdictions

Tránh cấm đoán

strict interdictions

Cấm đoán nghiêm ngặt

facing interdictions

Đối mặt với cấm đoán

overriding interdictions

Cấm đoán vượt qua

future interdictions

Cấm đoán trong tương lai

existing interdictions

Cấm đoán hiện có

breaching interdictions

Vi phạm cấm đoán

imposing interdictions

Áp đặt cấm đoán

lifting interdictions

Gỡ bỏ cấm đoán

new interdictions

Cấm đoán mới

Câu ví dụ

the government imposed strict interdictions on public gatherings due to the pandemic.

Chính phủ đã áp đặt các lệnh cấm nghiêm ngặt đối với các cuộc tụ tập công cộng do đại dịch.

ignoring the interdictions could result in hefty fines and legal action.

Bỏ qua các lệnh cấm có thể dẫn đến các khoản phạt lớn và hành động pháp lý.

there were interdictions against fishing in the protected marine reserve.

Có các lệnh cấm đánh bắt cá trong khu bảo tồn biển.

the court issued interdictions preventing the company from further polluting the river.

Tòa án đã ban hành các lệnh cấm nhằm ngăn chặn công ty gây ô nhiễm thêm nữa cho con sông.

new interdictions were put in place regarding the use of fireworks during the festival.

Các lệnh cấm mới đã được thực hiện liên quan đến việc sử dụng pháo hoa trong dịp lễ hội.

the interdictions on importing certain agricultural products remain in effect.

Các lệnh cấm nhập khẩu một số sản phẩm nông nghiệp vẫn còn hiệu lực.

security personnel enforced the interdictions against unauthorized access to the area.

Cán bộ an ninh đã thực thi các lệnh cấm nhằm ngăn chặn truy cập trái phép vào khu vực.

the royal family had numerous interdictions concerning their public appearances.

Gia đình hoàng gia có nhiều lệnh cấm liên quan đến các lần xuất hiện trước công chúng của họ.

despite the interdictions, some people continued to defy the rules.

Mặc dù có các lệnh cấm, một số người vẫn tiếp tục vi phạm các quy định.

the interdictions aimed to protect endangered species from poaching.

Các lệnh cấm nhằm bảo vệ các loài động vật quý hiếm khỏi nạn săn trộm.

the university implemented interdictions on smoking throughout the campus.

Trường đại học đã thực hiện lệnh cấm hút thuốc trên toàn khuôn viên trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay