internationally

[Mỹ]/ˌintə'næʃənəli/
[Anh]/ˌɪntɚˈnæʃən l..ɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. ở cấp độ quốc tế; toàn cầu; giữa hoặc trong các quốc gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

internationally recognized

được công nhận quốc tế

internationally acclaimed

được ca ngợi quốc tế

internationally competitive

có khả năng cạnh tranh quốc tế

Câu ví dụ

to be recognized internationally

để được công nhận quốc tế

to study abroad internationally

để học tập ở nước ngoài quốc tế

to export products internationally

để xuất khẩu sản phẩm quốc tế

to import goods internationally

để nhập khẩu hàng hóa quốc tế

Ví dụ thực tế

Right now, we do see that outrage internationally.

Ngay lúc này, chúng tôi thấy rõ sự phẫn nộ trên toàn thế giới.

Nguồn: NPR News January 2021 Compilation

This would be the same internationally.

Điều này sẽ tương tự trên toàn thế giới.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

They're one of the most active Indian groups internationally.

Họ là một trong những nhóm người Ấn Độ năng động nhất trên toàn thế giới.

Nguồn: Financial Times

Not a single one in the UK, and very few internationally.

Không có ai ở Vương quốc Anh, và rất ít trên toàn thế giới.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

We've seen tremendous organic growth in our users, particularly internationally.

Chúng tôi đã chứng kiến sự tăng trưởng tự nhiên đáng kinh ngạc ở người dùng của chúng tôi, đặc biệt là trên toàn thế giới.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

And we've also, on special order, shipped to three countries internationally.

Và chúng tôi cũng đã, theo đơn đặt hàng đặc biệt, giao hàng đến ba quốc gia trên toàn thế giới.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

I've checked and it's available internationally.

Tôi đã kiểm tra và nó có sẵn trên toàn thế giới.

Nguồn: Learn techniques from Lucy.

It would make it really difficult for Russia to transfer money internationally.

Nó sẽ khiến Nga rất khó khăn để chuyển tiền quốc tế.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

Argentina has been blocked from borrowing money internationally for the past 15 years.

Argentina đã bị chặn không được vay tiền quốc tế trong 15 năm qua.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Colorado, Massachusetts and Minnesota place in the top 12 internationally in fourth grade science.

Colorado, Massachusetts và Minnesota nằm trong top 12 trên thế giới ở môn khoa học lớp 4.

Nguồn: NPR News December 2012 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay