| số nhiều | interventionists |
The interventionist approach aims to actively involve in resolving conflicts.
Phương pháp can thiệp nhằm mục đích tích cực tham gia vào việc giải quyết các cuộc xung đột.
She is known for her interventionist policies in the education sector.
Cô được biết đến với các chính sách can thiệp trong lĩnh vực giáo dục.
The interventionist government implemented strict regulations on environmental protection.
Chính phủ can thiệp đã thực hiện các quy định nghiêm ngặt về bảo vệ môi trường.
He criticized the interventionist foreign policy of the country.
Anh chỉ trích chính sách đối ngoại can thiệp của đất nước.
The interventionist measures taken by the company helped improve employee satisfaction.
Các biện pháp can thiệp của công ty đã giúp cải thiện sự hài lòng của nhân viên.
The interventionist approach is often debated for its effectiveness in addressing social issues.
Phương pháp can thiệp thường bị tranh luận về hiệu quả của nó trong việc giải quyết các vấn đề xã hội.
The interventionist stance of the organization led to significant changes in public policy.
Thái độ can thiệp của tổ chức đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong chính sách công.
The interventionist nature of the project required constant monitoring and adjustments.
Bản chất can thiệp của dự án đòi hỏi phải theo dõi và điều chỉnh liên tục.
Critics argue that an interventionist approach may infringe on individual freedoms.
Các nhà phê bình cho rằng phương pháp can thiệp có thể xâm phạm quyền tự do cá nhân.
The interventionist role of the United Nations in humanitarian crises is crucial for global stability.
Vai trò can thiệp của Liên Hợp Quốc trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo là rất quan trọng đối với sự ổn định toàn cầu.
These days, officials tend to be less interventionist; some even see a valuable resource in immigrants' language abilities.
Ngày nay, các quan chức có xu hướng can thiệp ít hơn; một số thậm chí còn coi khả năng ngôn ngữ của người nhập cư là một nguồn tài nguyên có giá trị.
Nguồn: The Economist (Summary)The trouble is, they're both interventionists, they both have foolish notions about running the country themselves if they became Prime Minister.
Vấn đề là, cả hai đều là những người can thiệp, cả hai đều có những ý tưởng ngớ ngẩn về việc tự mình điều hành đất nước nếu họ trở thành Thủ tướng.
Nguồn: Yes, Minister Season 3Some of the most interventionist monetary policy we've ever seen, perhaps the most interventionist ever.
Một số chính sách tiền tệ can thiệp nhất mà chúng ta từng thấy, có lẽ là can thiệp nhất từ trước đến nay.
Nguồn: Financial Times PodcastFor the school of around just 250 students, there is also a counselor, social worker, and two recently hired interventionists.
Đối với trường học chỉ có khoảng 250 học sinh, còn có một cố vấn, nhân viên xã hội và hai chuyên gia can thiệp mới được tuyển dụng.
Nguồn: VOA Special April 2022 CollectionAnd you've touched there on being able to stand back perhaps, and not being interventionist.
Và bạn đã đề cập ở đó về việc có thể lùi lại có lẽ, và không can thiệp.
Nguồn: Financial Times PodcastThen we train a subset as interventionists so they can deal with emergencies, providing crisis intervention and ongoing support.
Sau đó, chúng tôi đào tạo một nhóm nhỏ làm chuyên gia can thiệp để họ có thể xử lý các tình huống khẩn cấp, cung cấp can thiệp khủng hoảng và hỗ trợ liên tục.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2022 CompilationThis Cameron would come out fighting against Mr Miliband's interventionist populism, castigating the Labour leader for threatening the industries he seeks to improve.
Cameron sẽ phản đối mạnh mẽ chủ nghĩa dân túy can thiệp của ông Miliband, chỉ trích nhà lãnh đạo Labour vì đe dọa các ngành công nghiệp mà ông muốn cải thiện.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveHe has purged moderates and accelerated the shift from an economically and socially liberal party into an economically interventionist and culturally conservative one.
Ông ta đã loại bỏ những người ôn hòa và đẩy nhanh sự chuyển đổi từ một đảng tự do về kinh tế và xã hội thành một đảng can thiệp về kinh tế và bảo thủ về văn hóa.
Nguồn: The Economist (Summary)Its supporters say the supreme court has become too interventionist and could undermine other changes the new right wing government wants to make.
Những người ủng hộ cho rằng tòa án tối cao đã trở nên quá can thiệp và có thể phá hoại những thay đổi khác mà chính phủ cánh hữu mới muốn thực hiện.
Nguồn: BBC Listening January 2023 CollectionMoreover, all three main parties have embraced the interventionist sector strategies championed by Michael Heseltine on the right and Lord Adonis on the left.
Hơn nữa, cả ba đảng chính lớn nhất đều đã ủng hộ các chiến lược can thiệp vào khu vực do Michael Heseltine ủng hộ ở cánh hữu và Lord Adonis ở cánh tả.
Nguồn: The Economist (Summary)The interventionist approach aims to actively involve in resolving conflicts.
Phương pháp can thiệp nhằm mục đích tích cực tham gia vào việc giải quyết các cuộc xung đột.
She is known for her interventionist policies in the education sector.
Cô được biết đến với các chính sách can thiệp trong lĩnh vực giáo dục.
The interventionist government implemented strict regulations on environmental protection.
Chính phủ can thiệp đã thực hiện các quy định nghiêm ngặt về bảo vệ môi trường.
He criticized the interventionist foreign policy of the country.
Anh chỉ trích chính sách đối ngoại can thiệp của đất nước.
The interventionist measures taken by the company helped improve employee satisfaction.
Các biện pháp can thiệp của công ty đã giúp cải thiện sự hài lòng của nhân viên.
The interventionist approach is often debated for its effectiveness in addressing social issues.
Phương pháp can thiệp thường bị tranh luận về hiệu quả của nó trong việc giải quyết các vấn đề xã hội.
The interventionist stance of the organization led to significant changes in public policy.
Thái độ can thiệp của tổ chức đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong chính sách công.
The interventionist nature of the project required constant monitoring and adjustments.
Bản chất can thiệp của dự án đòi hỏi phải theo dõi và điều chỉnh liên tục.
Critics argue that an interventionist approach may infringe on individual freedoms.
Các nhà phê bình cho rằng phương pháp can thiệp có thể xâm phạm quyền tự do cá nhân.
The interventionist role of the United Nations in humanitarian crises is crucial for global stability.
Vai trò can thiệp của Liên Hợp Quốc trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo là rất quan trọng đối với sự ổn định toàn cầu.
These days, officials tend to be less interventionist; some even see a valuable resource in immigrants' language abilities.
Ngày nay, các quan chức có xu hướng can thiệp ít hơn; một số thậm chí còn coi khả năng ngôn ngữ của người nhập cư là một nguồn tài nguyên có giá trị.
Nguồn: The Economist (Summary)The trouble is, they're both interventionists, they both have foolish notions about running the country themselves if they became Prime Minister.
Vấn đề là, cả hai đều là những người can thiệp, cả hai đều có những ý tưởng ngớ ngẩn về việc tự mình điều hành đất nước nếu họ trở thành Thủ tướng.
Nguồn: Yes, Minister Season 3Some of the most interventionist monetary policy we've ever seen, perhaps the most interventionist ever.
Một số chính sách tiền tệ can thiệp nhất mà chúng ta từng thấy, có lẽ là can thiệp nhất từ trước đến nay.
Nguồn: Financial Times PodcastFor the school of around just 250 students, there is also a counselor, social worker, and two recently hired interventionists.
Đối với trường học chỉ có khoảng 250 học sinh, còn có một cố vấn, nhân viên xã hội và hai chuyên gia can thiệp mới được tuyển dụng.
Nguồn: VOA Special April 2022 CollectionAnd you've touched there on being able to stand back perhaps, and not being interventionist.
Và bạn đã đề cập ở đó về việc có thể lùi lại có lẽ, và không can thiệp.
Nguồn: Financial Times PodcastThen we train a subset as interventionists so they can deal with emergencies, providing crisis intervention and ongoing support.
Sau đó, chúng tôi đào tạo một nhóm nhỏ làm chuyên gia can thiệp để họ có thể xử lý các tình huống khẩn cấp, cung cấp can thiệp khủng hoảng và hỗ trợ liên tục.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2022 CompilationThis Cameron would come out fighting against Mr Miliband's interventionist populism, castigating the Labour leader for threatening the industries he seeks to improve.
Cameron sẽ phản đối mạnh mẽ chủ nghĩa dân túy can thiệp của ông Miliband, chỉ trích nhà lãnh đạo Labour vì đe dọa các ngành công nghiệp mà ông muốn cải thiện.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveHe has purged moderates and accelerated the shift from an economically and socially liberal party into an economically interventionist and culturally conservative one.
Ông ta đã loại bỏ những người ôn hòa và đẩy nhanh sự chuyển đổi từ một đảng tự do về kinh tế và xã hội thành một đảng can thiệp về kinh tế và bảo thủ về văn hóa.
Nguồn: The Economist (Summary)Its supporters say the supreme court has become too interventionist and could undermine other changes the new right wing government wants to make.
Những người ủng hộ cho rằng tòa án tối cao đã trở nên quá can thiệp và có thể phá hoại những thay đổi khác mà chính phủ cánh hữu mới muốn thực hiện.
Nguồn: BBC Listening January 2023 CollectionMoreover, all three main parties have embraced the interventionist sector strategies championed by Michael Heseltine on the right and Lord Adonis on the left.
Hơn nữa, cả ba đảng chính lớn nhất đều đã ủng hộ các chiến lược can thiệp vào khu vực do Michael Heseltine ủng hộ ở cánh hữu và Lord Adonis ở cánh tả.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay