intolerableness issue
vấn đề về sự không thể chịu đựng được
intolerableness factor
yếu tố về sự không thể chịu đựng được
intolerableness level
mức độ về sự không thể chịu đựng được
intolerableness threshold
ngưỡng chịu đựng
intolerableness behavior
hành vi về sự không thể chịu đựng được
intolerableness standard
tiêu chuẩn về sự không thể chịu đựng được
intolerableness response
phản ứng về sự không thể chịu đựng được
intolerableness situation
tình huống về sự không thể chịu đựng được
intolerableness attitude
thái độ về sự không thể chịu đựng được
intolerableness context
bối cảnh về sự không thể chịu đựng được
the intolerableness of the situation made it hard to focus.
tình trạng khó chịu của hoàn cảnh khiến họ khó tập trung.
his intolerableness towards criticism was well-known.
sự thiếu khả năng chịu đựng lời chỉ trích của anh ấy là điều ai cũng biết.
she expressed her intolerableness for dishonesty.
cô ấy bày tỏ sự thiếu khả năng chịu đựng sự dối trá.
the intolerableness of the noise kept them awake at night.
tình trạng khó chịu do tiếng ồn khiến họ không thể ngủ được vào ban đêm.
his intolerableness in crowded places often led to anxiety.
sự thiếu khả năng chịu đựng ở những nơi đông đúc thường khiến anh ấy lo lắng.
she found the intolerableness of the heat unbearable.
cô ấy thấy sự khó chịu của cái nóng là không thể chịu được.
the intolerableness of the pain required immediate attention.
tình trạng khó chịu do đau đớn đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.
his intolerableness for delays caused frustration among his team.
sự thiếu khả năng chịu đựng sự chậm trễ khiến các thành viên trong nhóm thất vọng.
the intolerableness of the situation led to a quick resolution.
tình trạng khó chịu của hoàn cảnh đã dẫn đến một giải pháp nhanh chóng.
she could no longer tolerate the intolerableness of her job.
cô ấy không thể chịu đựng được sự khó chịu của công việc nữa.
intolerableness issue
vấn đề về sự không thể chịu đựng được
intolerableness factor
yếu tố về sự không thể chịu đựng được
intolerableness level
mức độ về sự không thể chịu đựng được
intolerableness threshold
ngưỡng chịu đựng
intolerableness behavior
hành vi về sự không thể chịu đựng được
intolerableness standard
tiêu chuẩn về sự không thể chịu đựng được
intolerableness response
phản ứng về sự không thể chịu đựng được
intolerableness situation
tình huống về sự không thể chịu đựng được
intolerableness attitude
thái độ về sự không thể chịu đựng được
intolerableness context
bối cảnh về sự không thể chịu đựng được
the intolerableness of the situation made it hard to focus.
tình trạng khó chịu của hoàn cảnh khiến họ khó tập trung.
his intolerableness towards criticism was well-known.
sự thiếu khả năng chịu đựng lời chỉ trích của anh ấy là điều ai cũng biết.
she expressed her intolerableness for dishonesty.
cô ấy bày tỏ sự thiếu khả năng chịu đựng sự dối trá.
the intolerableness of the noise kept them awake at night.
tình trạng khó chịu do tiếng ồn khiến họ không thể ngủ được vào ban đêm.
his intolerableness in crowded places often led to anxiety.
sự thiếu khả năng chịu đựng ở những nơi đông đúc thường khiến anh ấy lo lắng.
she found the intolerableness of the heat unbearable.
cô ấy thấy sự khó chịu của cái nóng là không thể chịu được.
the intolerableness of the pain required immediate attention.
tình trạng khó chịu do đau đớn đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.
his intolerableness for delays caused frustration among his team.
sự thiếu khả năng chịu đựng sự chậm trễ khiến các thành viên trong nhóm thất vọng.
the intolerableness of the situation led to a quick resolution.
tình trạng khó chịu của hoàn cảnh đã dẫn đến một giải pháp nhanh chóng.
she could no longer tolerate the intolerableness of her job.
cô ấy không thể chịu đựng được sự khó chịu của công việc nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay