unbearability

[Mỹ]/[ʌnˈbeərəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˈbɛrəbɪləti]/

Dịch

n. tính chất không thể chịu đựng được; điều gì đó không thể chịu đựng được; tình trạng quá khó khăn hoặc khó chịu đến mức không thể xử lý được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbearability of silence

khó chịu của sự im lặng

facing unbearability

đối mặt với sự khó chịu

unbearable unbearability

sự khó chịu không thể chịu đựng

sense of unbearability

cảm giác của sự khó chịu

unbearability grew

sự khó chịu gia tăng

despite unbearability

mặc dù sự khó chịu

with unbearability

cùng với sự khó chịu

unbearability struck

sự khó chịu tấn công

height of unbearability

đỉnh điểm của sự khó chịu

feeling unbearability

cảm giác về sự khó chịu

Câu ví dụ

the sheer unbearability of the situation forced them to reconsider their options.

Việc bất khả nhân của tình huống đã buộc họ phải xem xét lại các lựa chọn của mình.

she bore the unbearability of his absence with quiet dignity.

Cô chịu đựng sự bất khả nhân của sự vắng mặt anh ta với sự khiêm nhường và phẩm giá.

the unbearability of the wait made the victory even sweeter.

Sự bất khả nhân của việc chờ đợi khiến chiến thắng trở nên ngọt ngào hơn.

he tried to mask the unbearability of his grief with a smile.

Anh cố gắng che giấu sự bất khả nhân của nỗi đau bằng một nụ cười.

the unbearability of the heat was almost unbearable during the afternoon.

Sự bất khả nhân của cái nóng vào buổi chiều gần như không chịu nổi.

the unbearability of the constant criticism began to wear her down.

Sự bất khả nhân của những lời chỉ trích liên tục bắt đầu làm cô kiệt sức.

despite the unbearability, they remained committed to their cause.

Dù có sự bất khả nhân, họ vẫn trung thành với lý tưởng của mình.

the unbearability of the loss left him speechless.

Sự bất khả nhân của sự mất mát khiến anh không nói được gì.

she found solace in music, escaping the unbearability of her life.

Cô tìm thấy an ủi trong âm nhạc, thoát khỏi sự bất khả nhân của cuộc sống mình.

the unbearability of the bureaucratic process was a constant source of frustration.

Sự bất khả nhân của quy trình quan liêu là nguồn thất vọng liên tục.

he couldn't ignore the unbearability of their poverty any longer.

Anh không thể bỏ qua sự bất khả nhân của sự nghèo khổ của họ được nữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay