intra-group

[Mỹ]/[ˈɪntrəˌɡruːp]/
[Anh]/[ˈɪntrəˌɡruːp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm hoạt động bên trong một tổ chức hoặc hệ thống lớn hơn.
adj. Liên quan đến hoặc hoạt động bên trong một nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

intra-group dynamics

Tương tác nội nhóm

intra-group communication

Giao tiếp nội nhóm

intra-group conflict

Xung đột nội nhóm

intra-group support

Hỗ trợ nội nhóm

intra-group cohesion

Tính gắn kết nội nhóm

intra-group behavior

Hành vi nội nhóm

intra-group relations

Mối quan hệ nội nhóm

intra-group activities

Hoạt động nội nhóm

intra-group comparisons

So sánh nội nhóm

intra-group differences

Sự khác biệt nội nhóm

Câu ví dụ

there was significant intra-group competition for the promotion.

Có sự cạnh tranh nội nhóm đáng kể cho việc thăng chức.

we analyzed intra-group communication patterns within the team.

Chúng tôi đã phân tích các mô hình giao tiếp nội bộ trong nhóm.

the study focused on intra-group dynamics and decision-making.

Nghiên cứu tập trung vào các động lực nội nhóm và quá trình ra quyết định.

intra-group comparisons revealed disparities in performance levels.

Các so sánh nội nhóm đã phơi bày sự chênh lệch về mức độ hiệu suất.

the project required a high degree of intra-group collaboration.

Dự án yêu cầu một mức độ hợp tác nội nhóm cao.

intra-group conflict can hinder team productivity and morale.

Conflict nội nhóm có thể cản trở năng suất và tinh thần làm việc của nhóm.

we observed a strong sense of intra-group solidarity among members.

Chúng tôi quan sát thấy một sự đoàn kết nội nhóm mạnh mẽ giữa các thành viên.

the leadership style fostered positive intra-group relationships.

Phong cách lãnh đạo đã thúc đẩy các mối quan hệ nội nhóm tích cực.

intra-group knowledge sharing is crucial for organizational learning.

Chia sẻ kiến thức nội nhóm là rất quan trọng cho việc học tập tổ chức.

the survey measured intra-group trust and cohesion levels.

Bản khảo sát đo lường mức độ lòng tin và sự gắn kết nội nhóm.

intra-group support networks can buffer against stress.

Các mạng lưới hỗ trợ nội nhóm có thể giảm bớt căng thẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay