intraplanetary

[Mỹ]/[ˌɪntrəˈplanɪt(ə)rɪ]/
[Anh]/[ˌɪntrəˈplanɪt(ə)rɪ]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc tồn tại trong một hành tinh hoặc hệ hành tinh; Xảy ra hoặc tồn tại trong một hành tinh hoặc hệ hành tinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

intraplanetary travel

du hành nội hành tinh

intraplanetary resources

tài nguyên nội hành tinh

intraplanetary exploration

khám phá nội hành tinh

intraplanetary colonization

thuộc địa hóa nội hành tinh

intraplanetary system

hệ thống nội hành tinh

intraplanetary movement

di chuyển nội hành tinh

intraplanetary survey

khảo sát nội hành tinh

intraplanetary commerce

thương mại nội hành tinh

intraplanetary mapping

lập bản đồ nội hành tinh

intraplanetary settlement

định cư nội hành tinh

Câu ví dụ

the intraplanetary dust cloud was a surprising discovery.

Đám mây bụi liên hành tinh là một khám phá bất ngờ.

understanding intraplanetary transport of volatiles is crucial for habitability studies.

Hiểu được sự vận chuyển liên hành tinh của các chất dễ bay hơi là rất quan trọng cho các nghiên cứu về khả năng sinh sống.

we analyzed intraplanetary magnetic field variations on mars.

Chúng tôi đã phân tích các biến đổi từ trường liên hành tinh trên sao Hỏa.

the mission focused on intraplanetary mineral mapping.

Nhiệm vụ tập trung vào lập bản đồ khoáng sản liên hành tinh.

intraplanetary migration of water ice is a key process on icy moons.

Sự di cư liên hành tinh của băng nước là một quá trình quan trọng trên các mặt trăng băng giá.

the team investigated intraplanetary compositional gradients in the lunar crust.

Đội ngũ đã nghiên cứu các độ dốc thành phần liên hành tinh trong vỏ mặt trăng.

intraplanetary processes shaped the early martian landscape.

Các quá trình liên hành tinh đã định hình cảnh quan sao Hỏa thời kỳ đầu.

we modeled intraplanetary heat transfer within europa.

Chúng tôi đã mô hình hóa sự truyền nhiệt liên hành tinh trong europa.

the study examined intraplanetary exchange of material between layers.

Nghiên cứu đã kiểm tra sự trao đổi vật liệu liên hành tinh giữa các lớp.

intraplanetary volcanism played a significant role in titan's evolution.

Hoạt động núi lửa liên hành tinh đã đóng một vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa của titan.

evidence suggests past intraplanetary ocean activity on enceladus.

Bằng chứng cho thấy hoạt động đại dương liên hành tinh trong quá khứ trên enceladus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay