| ngôi thứ ba số ít | intrigues |
| số nhiều | intrigues |
| hiện tại phân từ | intriguing |
| quá khứ phân từ | intrigued |
| thì quá khứ | intrigued |
intrigue with a woman
mưu đồ với một người phụ nữ
intrigue against one's friend
mưu đồ chống lại bạn bè
his love of intrigue and sly indirection.
tình yêu của anh ta với những âm mưu và sự lén lút.
a neatly woven tale of intrigue in academia.
một câu chuyện được dệt tỉ mỉ về những âm mưu trong giới học thuật.
The notice intrigued many students.
Thông báo đã thu hút sự chú ý của nhiều sinh viên.
Your story intrigues me.
Câu chuyện của bạn khiến tôi tò mò.
I was intrigued by your question.
Tôi thấy tò mò về câu hỏi của bạn.
he intrigued her on their first meeting.
anh ấy đã khiến cô ấy tò mò trong cuộc gặp đầu tiên của họ.
Hibernation has long intrigued biologists.
Ngủ đông đã lâu khiến các nhà sinh vật học tò mò.
They constantly intrigued against each other.
Họ liên tục tìm cách chống lại nhau.
Fairy tales can intrigue most children.
Truyện cổ tích có thể thu hút hầu hết trẻ em.
Most children are intrigued with fary-tales.
Hầu hết trẻ em đều thích truyện cổ tích.
the notion intrigued me, but remained a velleity.
ý tưởng đó khiến tôi tò mò, nhưng vẫn chỉ là một mong muốn hời hợt.
All his intrigues are doomed to failure.
Tất cả những âm mưu của anh ta đều chắc chắn sẽ thất bại.
Welcome to Telon, a vast and ancient world of magic, intrigue and adventure.
Chào mừng đến với Telon, một thế giới rộng lớn và cổ đại của phép thuật, âm mưu và phiêu lưu.
All the schemes and intrigues are doomed to failur.
Tất cả các kế hoạch và âm mưu đều chắc chắn sẽ thất bại.
He had intrigued with his brother against the king.
Anh ta đã mưu đồ với anh trai chống lại nhà vua.
Take a historical adventure full of romance and intrigue with The Nightshift Code heroes, Mike and Isabel.
Tham gia vào cuộc phiêu lưu lịch sử đầy lãng mạn và âm mưu với các anh hùng của The Nightshift Code, Mike và Isabel.
intrigue with a woman
mưu đồ với một người phụ nữ
intrigue against one's friend
mưu đồ chống lại bạn bè
his love of intrigue and sly indirection.
tình yêu của anh ta với những âm mưu và sự lén lút.
a neatly woven tale of intrigue in academia.
một câu chuyện được dệt tỉ mỉ về những âm mưu trong giới học thuật.
The notice intrigued many students.
Thông báo đã thu hút sự chú ý của nhiều sinh viên.
Your story intrigues me.
Câu chuyện của bạn khiến tôi tò mò.
I was intrigued by your question.
Tôi thấy tò mò về câu hỏi của bạn.
he intrigued her on their first meeting.
anh ấy đã khiến cô ấy tò mò trong cuộc gặp đầu tiên của họ.
Hibernation has long intrigued biologists.
Ngủ đông đã lâu khiến các nhà sinh vật học tò mò.
They constantly intrigued against each other.
Họ liên tục tìm cách chống lại nhau.
Fairy tales can intrigue most children.
Truyện cổ tích có thể thu hút hầu hết trẻ em.
Most children are intrigued with fary-tales.
Hầu hết trẻ em đều thích truyện cổ tích.
the notion intrigued me, but remained a velleity.
ý tưởng đó khiến tôi tò mò, nhưng vẫn chỉ là một mong muốn hời hợt.
All his intrigues are doomed to failure.
Tất cả những âm mưu của anh ta đều chắc chắn sẽ thất bại.
Welcome to Telon, a vast and ancient world of magic, intrigue and adventure.
Chào mừng đến với Telon, một thế giới rộng lớn và cổ đại của phép thuật, âm mưu và phiêu lưu.
All the schemes and intrigues are doomed to failur.
Tất cả các kế hoạch và âm mưu đều chắc chắn sẽ thất bại.
He had intrigued with his brother against the king.
Anh ta đã mưu đồ với anh trai chống lại nhà vua.
Take a historical adventure full of romance and intrigue with The Nightshift Code heroes, Mike and Isabel.
Tham gia vào cuộc phiêu lưu lịch sử đầy lãng mạn và âm mưu với các anh hùng của The Nightshift Code, Mike và Isabel.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay