intriguing

[Mỹ]/ɪnˈtri:gɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gợi sự tò mò; khó hiểu

Câu ví dụ

an intriguing problem to solve

một vấn đề hấp dẫn để giải quyết

a most intriguing piece of news

một tin tức vô cùng hấp dẫn

It all sounds very intriguing.

Nó nghe có vẻ rất hấp dẫn.

intriguing as it sounds, the theory is full of holes.

hấp dẫn như nó vậy, nhưng lý thuyết lại đầy những lỗ hổng.

the ministers were intriguing for their own gains.

các bộ trưởng đã tìm cách gây ấn tượng vì lợi ích của họ.

a fanciful pattern with intertwined vines and flowers. Somethingexotic is unusual and intriguing in appearance or effect:

một họa tiết kỳ ảo với những dây leo và hoa đan xen. Cái gì đó kỳ lạ và hấp dẫn về ngoại hình hoặc tác dụng:

The tiny but intriguing yellowish arc visible near the blue nebulae marks young variable star R Coronae Australis.

Cung hình cung màu vàng nhạt nhưng hấp dẫn, có thể nhìn thấy gần tinh vân màu xanh lam, đánh dấu ngôi sao biến đổi trẻ R Coronae Australis.

Data for individual Zip codes is intriguing, whether you're in the market or you just like to rubberneck.

Dữ liệu cho từng mã bưu điện là một điều hấp dẫn, bất kể bạn có đang tìm mua hay chỉ thích nhìn lén.

Among the many intriguing aspects of the marine fireworm is the staying power of the glow it creates, thought to be created by a specific light-producing protein, or "photoprotein.

Trong số nhiều khía cạnh hấp dẫn của sâu lửa biển, có khả năng giữ được ánh sáng mà nó tạo ra, được cho là do một loại protein tạo ra ánh sáng cụ thể, hay còn gọi là "photoprotein".

Ví dụ thực tế

So it becomes an international intrigue in some ways also.

Vì vậy, nó trở thành một âm mưu quốc tế theo một số cách.

Nguồn: NPR News November 2015 Compilation

Right, this is what I'm most intrigued by though.

Chính xác, đây là điều khiến tôi tò mò nhất.

Nguồn: Gourmet Base

And humans have long been intrigued by all things miniature.

Và con người từ lâu đã luôn tò mò về mọi thứ nhỏ bé.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

Collisson says he's always been intrigued, in a scientific sense, by romantic relationships.

Collisson nói rằng anh ấy luôn tò mò, theo nghĩa khoa học, về các mối quan hệ lãng mạn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

You can probably imagine that the women were intrigued.

Có lẽ bạn có thể tưởng tượng rằng những người phụ nữ đã tò mò.

Nguồn: Popular Science Essays

A machine that reads emotions is intriguing.

Một cỗ máy có thể đọc được cảm xúc là điều thú vị.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

But one image that has always intrigued us is known as the Rainbow Serpent'.

Nhưng một hình ảnh luôn khiến chúng tôi tò mò được gọi là 'Rainbow Serpent'.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

I just find her work extremely intriguing.

Tôi thấy công việc của cô ấy cực kỳ thú vị.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Oh, I'm intrigued. Can't you tell me?

Ồ, tôi tò mò. Bạn có thể nói cho tôi biết chứ?

Nguồn: BBC Authentic English

Gross, but I'm intrigued, so talk.

Ghê tởm, nhưng tôi tò mò, cứ nói đi.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay