fascinating

[Mỹ]/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
[Anh]/ˈfæsɪneɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quyến rũ; cực kỳ hấp dẫn
Word Forms
hiện tại phân từfascinating

Câu ví dụ

a fascinating shopwindow display

một cửa sổ trưng bày hấp dẫn

the decor is a fascinating mix of antique and modern.

phong cách trang trí là sự kết hợp hấp dẫn giữa cổ điển và hiện đại.

The novel is a fascinating blend of illusion and reality.

Cuốn tiểu thuyết là một sự kết hợp đầy thú vị giữa ảo ảnh và thực tế.

Your ideas are fascinating to me.

Những ý tưởng của bạn rất thú vị đối với tôi.

We have a fascinating statistics.

Chúng tôi có một thống kê hấp dẫn.

a visit to the docks can be a fascinating eye-opener.

một chuyến thăm các bến cảng có thể là một trải nghiệm thú vị và mở mang tầm mắt.

it is a beautiful port city with a fascinating medieval quarter.

Đây là một thành phố cảng xinh đẹp với một khu phố thời trung cổ hấp dẫn.

a fascinating range of pottery, jewellery, and textiles.

Một loạt đồ gốm, trang sức và dệt may hấp dẫn.

there was a fascinating scene unfolding before me.

Có một cảnh tượng hấp dẫn đang diễn ra trước mắt tôi.

I was enwrapped by the fascinating tale.

Tôi bị cuốn hút bởi câu chuyện hấp dẫn.

the writer builds up a full and fascinating portrait of a community.

Nhà văn xây dựng một bức chân dung đầy đủ và hấp dẫn về một cộng đồng.

He wove a fascinating tale of knights in shining armour.

Ông ấy dệt nên một câu chuyện hấp dẫn về những hiệp sĩ áo giáp sáng.

His life story is recounted in two fascinating volumes of autobiography.

Câu chuyện cuộc đời ông được kể lại trong hai tập tự truyện hấp dẫn.

With the accompaniment of the heptachord, the poems sounded beautiful and fascinating and were greatly popular with people.

Với sự đệm của heptachord, các bài thơ nghe thật đẹp và hấp dẫn và rất được mọi người yêu thích.

His memoirs were criticized as offering a fascinating but thoroughly romantic view of the past.

Những hồi ký của ông bị chỉ trích vì đưa ra một cái nhìn lãng mạn nhưng hoàn toàn hấp dẫn về quá khứ.

Many were those who ignored Godowsky's purposes, only to attack him for desecrating Chopin!Their puristic attitudes excluded these fascinating pieces from consideration as technique or as music.

Có rất nhiều người đã bỏ qua mục đích của Godowsky, chỉ để tấn công ông vì đã làm ô uế Chopin! Quan điểm thuần túy của họ đã loại trừ những tác phẩm hấp dẫn này khỏi việc xem xét như một kỹ thuật hoặc một thể loại nhạc.

In my world, the boys are very simple and pure, while the girls are childish but fascinating, pretty while with a little foxery, sometimes they are even evil and gloomy.

Trong thế giới của tôi, các chàng trai rất đơn giản và thuần khiết, trong khi các cô gái thì trẻ con nhưng hấp dẫn, xinh đẹp nhưng có chút xảo quyệt, đôi khi họ thậm chí còn độc ác và u ám.

Ví dụ thực tế

Can't wait to meet this fascinating character.

Tôi rất nóng lòng được gặp nhân vật thú vị này.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

That's fascinating, but... I didn't say it was fascinating. I said it was noteworthy.

Thật thú vị, nhưng... tôi không nói nó thú vị. Tôi nói nó đáng chú ý.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 1

Being Nixon by Evan Thomas-I found really fascinating.

Cuốn sách 'Being Nixon' của Evan Thomas - tôi thấy thực sự thú vị.

Nguồn: Bill Gates on Reading

These cells are fascinating. They have four properties.

Những tế bào này thật thú vị. Chúng có bốn đặc tính.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 Collection

The insects we find here are much too fascinating.

Những côn trùng mà chúng ta tìm thấy ở đây quá thú vị.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

And this lake created by earthquake is just so fascinating to see.

Và hồ nước được tạo ra bởi trận động đất này thực sự rất thú vị để nhìn.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

It's really a world unto itself. It's fascinating.

Nó thực sự là một thế giới tự nó. Nó thật thú vị.

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

So, I decided to make an ad to answer some of those fascinating questions.

Vì vậy, tôi quyết định làm một quảng cáo để trả lời một số câu hỏi thú vị đó.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Just look at these beautiful, fascinating creatures.

Chỉ cần nhìn vào những sinh vật tuyệt đẹp và thú vị này thôi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2018 Collection

It's one of the things I find most fascinating

Đây là một trong những điều mà tôi thấy thú vị nhất.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) November 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay