invests wisely
đầu tư một cách khôn ngoan
invests heavily
đầu tư mạnh mẽ
invests strategically
đầu tư chiến lược
invests in technology
đầu tư vào công nghệ
invests for growth
đầu tư cho tăng trưởng
invests in education
đầu tư vào giáo dục
invests in stocks
đầu tư vào cổ phiếu
invests in research
đầu tư vào nghiên cứu
invests in startups
đầu tư vào các công ty khởi nghiệp
he invests in renewable energy projects.
anh ấy đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.
the company invests heavily in research and development.
công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
she invests her time in learning new skills.
cô ấy dành thời gian để học các kỹ năng mới.
they invest in the stock market to grow their wealth.
họ đầu tư vào thị trường chứng khoán để tăng thêm sự giàu có.
our organization invests in community development programs.
tổ chức của chúng tôi đầu tư vào các chương trình phát triển cộng đồng.
he invests a lot of effort into his fitness routine.
anh ấy bỏ rất nhiều công sức vào thói quen tập luyện thể dục của mình.
the government invests in infrastructure to boost the economy.
chính phủ đầu tư vào cơ sở hạ tầng để thúc đẩy nền kinh tế.
she wisely invests her savings for the future.
cô ấy khôn ngoan tiết kiệm tiền của mình để dành cho tương lai.
many people invest in real estate for long-term benefits.
nhiều người đầu tư vào bất động sản vì những lợi ích lâu dài.
he invests in his education to advance his career.
anh ấy đầu tư vào giáo dục của mình để thăng tiến sự nghiệp.
invests wisely
đầu tư một cách khôn ngoan
invests heavily
đầu tư mạnh mẽ
invests strategically
đầu tư chiến lược
invests in technology
đầu tư vào công nghệ
invests for growth
đầu tư cho tăng trưởng
invests in education
đầu tư vào giáo dục
invests in stocks
đầu tư vào cổ phiếu
invests in research
đầu tư vào nghiên cứu
invests in startups
đầu tư vào các công ty khởi nghiệp
he invests in renewable energy projects.
anh ấy đầu tư vào các dự án năng lượng tái tạo.
the company invests heavily in research and development.
công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
she invests her time in learning new skills.
cô ấy dành thời gian để học các kỹ năng mới.
they invest in the stock market to grow their wealth.
họ đầu tư vào thị trường chứng khoán để tăng thêm sự giàu có.
our organization invests in community development programs.
tổ chức của chúng tôi đầu tư vào các chương trình phát triển cộng đồng.
he invests a lot of effort into his fitness routine.
anh ấy bỏ rất nhiều công sức vào thói quen tập luyện thể dục của mình.
the government invests in infrastructure to boost the economy.
chính phủ đầu tư vào cơ sở hạ tầng để thúc đẩy nền kinh tế.
she wisely invests her savings for the future.
cô ấy khôn ngoan tiết kiệm tiền của mình để dành cho tương lai.
many people invest in real estate for long-term benefits.
nhiều người đầu tư vào bất động sản vì những lợi ích lâu dài.
he invests in his education to advance his career.
anh ấy đầu tư vào giáo dục của mình để thăng tiến sự nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay