spends

[Mỹ]/spɛndz/
[Anh]/spɛndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi ba của spend; tiêu tiền; tiêu thụ tài nguyên; dành thời gian

Cụm từ & Cách kết hợp

spends time

dành thời gian

spends money

dành tiền

spends energy

dành năng lượng

spends resources

dành nguồn lực

spends effort

dành công sức

spends weekends

dành những ngày cuối tuần

spends holidays

dành những ngày lễ

spends time wisely

dành thời gian một cách khôn ngoan

spends quality time

dành thời gian chất lượng

spends freely

chi tiêu tự do

Câu ví dụ

he spends a lot of time reading books.

anh ấy dành nhiều thời gian đọc sách.

she spends her weekends volunteering at the shelter.

cô ấy dành những ngày cuối tuần làm tình nguyện tại trung tâm cứu trợ.

they spend money on travel every year.

họ dành tiền cho việc đi du lịch mỗi năm.

my brother spends hours playing video games.

anh trai tôi dành hàng giờ để chơi trò chơi điện tử.

we often spend our holidays at the beach.

chúng tôi thường dành những ngày nghỉ phép ở biển.

she spends her time painting and drawing.

cô ấy dành thời gian để vẽ tranh và phác họa.

he spends a significant amount of his salary on rent.

anh ấy dành một khoản đáng kể trong số tiền lương của mình cho tiền thuê nhà.

they spend their evenings watching movies together.

họ dành những buổi tối xem phim cùng nhau.

she spends time with her family every sunday.

cô ấy dành thời gian với gia đình mình mỗi chủ nhật.

he spends too much time on social media.

anh ấy dành quá nhiều thời gian trên mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay