spends time
dành thời gian
spends money
dành tiền
spends energy
dành năng lượng
spends resources
dành nguồn lực
spends effort
dành công sức
spends weekends
dành những ngày cuối tuần
spends holidays
dành những ngày lễ
spends time wisely
dành thời gian một cách khôn ngoan
spends quality time
dành thời gian chất lượng
spends freely
chi tiêu tự do
he spends a lot of time reading books.
anh ấy dành nhiều thời gian đọc sách.
she spends her weekends volunteering at the shelter.
cô ấy dành những ngày cuối tuần làm tình nguyện tại trung tâm cứu trợ.
they spend money on travel every year.
họ dành tiền cho việc đi du lịch mỗi năm.
my brother spends hours playing video games.
anh trai tôi dành hàng giờ để chơi trò chơi điện tử.
we often spend our holidays at the beach.
chúng tôi thường dành những ngày nghỉ phép ở biển.
she spends her time painting and drawing.
cô ấy dành thời gian để vẽ tranh và phác họa.
he spends a significant amount of his salary on rent.
anh ấy dành một khoản đáng kể trong số tiền lương của mình cho tiền thuê nhà.
they spend their evenings watching movies together.
họ dành những buổi tối xem phim cùng nhau.
she spends time with her family every sunday.
cô ấy dành thời gian với gia đình mình mỗi chủ nhật.
he spends too much time on social media.
anh ấy dành quá nhiều thời gian trên mạng xã hội.
spends time
dành thời gian
spends money
dành tiền
spends energy
dành năng lượng
spends resources
dành nguồn lực
spends effort
dành công sức
spends weekends
dành những ngày cuối tuần
spends holidays
dành những ngày lễ
spends time wisely
dành thời gian một cách khôn ngoan
spends quality time
dành thời gian chất lượng
spends freely
chi tiêu tự do
he spends a lot of time reading books.
anh ấy dành nhiều thời gian đọc sách.
she spends her weekends volunteering at the shelter.
cô ấy dành những ngày cuối tuần làm tình nguyện tại trung tâm cứu trợ.
they spend money on travel every year.
họ dành tiền cho việc đi du lịch mỗi năm.
my brother spends hours playing video games.
anh trai tôi dành hàng giờ để chơi trò chơi điện tử.
we often spend our holidays at the beach.
chúng tôi thường dành những ngày nghỉ phép ở biển.
she spends her time painting and drawing.
cô ấy dành thời gian để vẽ tranh và phác họa.
he spends a significant amount of his salary on rent.
anh ấy dành một khoản đáng kể trong số tiền lương của mình cho tiền thuê nhà.
they spend their evenings watching movies together.
họ dành những buổi tối xem phim cùng nhau.
she spends time with her family every sunday.
cô ấy dành thời gian với gia đình mình mỗi chủ nhật.
he spends too much time on social media.
anh ấy dành quá nhiều thời gian trên mạng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay