sells

[Mỹ]/[sɛlz]/
[Anh]/[sɛlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít của động từ sell) Bán hàng hóa hoặc dịch vụ lấy tiền; thuyết phục ai đó mua một thứ gì đó; cung cấp hoặc cung cấp một thứ gì đó; thực hiện hoặc thực hiện một hành động.

Cụm từ & Cách kết hợp

sells well

Bán được nhiều

selling price

Giá bán

sells out

Bán hết

selling point

Điểm bán hàng

selling fast

Bán nhanh

selling now

Đang bán

sells cheaper

Bán rẻ hơn

selling quickly

Bán nhanh chóng

Câu ví dụ

the local farmer sells fresh produce at the market.

Nông dân địa phương bán sản phẩm tươi sống tại chợ.

our store sells a wide range of electronics.

Cửa hàng của chúng tôi bán nhiều loại thiết bị điện tử khác nhau.

she sells handmade jewelry online.

Cô ấy bán đồ trang sức thủ công trực tuyến.

he sells used cars for a living.

Anh ấy bán xe hơi đã sử dụng để kiếm sống.

the company sells its products worldwide.

Công ty bán sản phẩm của mình trên toàn thế giới.

the bookstore sells rare and antique books.

Cửa hàng sách bán các cuốn sách quý và cổ.

they sell advertising space on their website.

Họ bán không gian quảng cáo trên trang web của họ.

the bakery sells delicious cakes and pastries.

Cửa hàng bánh ngọt bán các loại bánh kem và bánh mì ngon.

the gallery sells original artwork by local artists.

Phòng trưng bày bán các tác phẩm nghệ thuật gốc của các nghệ sĩ địa phương.

the vendor sells hot dogs and drinks at the game.

Nhà cung cấp bán hot dog và đồ uống tại trận đấu.

the antique shop sells vintage furniture and collectibles.

Cửa hàng đồ cổ bán đồ nội thất cổ điển và đồ sưu tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay