iranians

[Mỹ]/[ˈɪərənɪən]/
[Anh]/[ˈɪərənɪən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Iran; Liên quan đến Iran.

Cụm từ & Cách kết hợp

iranians protested

Dân Iran đã biểu tình

supporting iranians

Hỗ trợ người Iran

iranian culture

Văn hóa Iran

iranians abroad

Người Iran ở nước ngoài

iranian film

Phim Iran

iranian economy

Kinh tế Iran

iranian people

Dân Iran

iranian diaspora

Di cư Iran

helping iranians

Giúp đỡ người Iran

iranian government

Chính phủ Iran

Câu ví dụ

many iranians are proud of their rich history and culture.

Nhiều người Iran tự hào về lịch sử và văn hóa phong phú của họ.

iranians often gather with family and friends during nowruz.

Người Iran thường tụ tập với gia đình và bạn bè vào dịp Nowruz.

the iranian diaspora includes iranians living around the world.

Đại diện người Iran sống rải rác khắp thế giới là một phần của cộng đồng người Iran sống ngoài nước.

iranians are known for their hospitality and generosity.

Người Iran nổi tiếng với sự hiếu khách và lòng quảng đại của họ.

some iranians actively participate in online discussions about politics.

Một số người Iran tích cực tham gia các cuộc thảo luận trực tuyến về chính trị.

iranians value education and strive for academic excellence.

Người Iran coi trọng giáo dục và nỗ lực đạt đến sự xuất sắc học thuật.

the iranian government faces various challenges and criticisms.

Chính phủ Iran đối mặt với nhiều thách thức và chỉ trích.

iranians express their opinions through art, music, and literature.

Người Iran bày tỏ quan điểm của họ thông qua nghệ thuật, âm nhạc và văn học.

many young iranians are eager to embrace new technologies.

Nhiều thanh niên Iran háo hức đón nhận các công nghệ mới.

iranians celebrate the victory of the islamic revolution annually.

Người Iran hàng năm tổ chức kỷ niệm chiến thắng Cách mạng Hồi giáo.

iranians often enjoy traditional persian cuisine and tea.

Người Iran thường thưởng thức ẩm thực truyền thống Ba Tư và trà.

some iranians are actively involved in promoting human rights.

Một số người Iran tích cực tham gia vào việc thúc đẩy quyền con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay